70742
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Có TK 133 Thuế GTGT đợc khấu trừ đến kỳ kế toán sau, kế toán ghi: Nợ TK 632 Giá vốn hàng bán Có TK 142 Chi phí trả trớc - Trờng hợp hàng hoá NVL, dịch vụ mua bán có hoá đơn, chứng từ đặc thù ghi giá thanh toán là giá đã có thuế GTGT, kế toán căn cứ vào hàng hoá NVL, dịch vụ mua vào đã có thuế để xác định giá không có thuế và thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ, ghi: Nợ TK 152 (giá cha có thuế GTGT) Nợ TK 133 (thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ) Có TK 111, 112, 331, - Trờng hợp cơ sở sản xuất, chế biến mua NVL là nông sản, lâm sản, thuỷ sản cha qua chế biến của ngời trực tiếp bán ra không có hoá đơn, kế toán căn cứ vào bản kê thu mua hàng hoá nông sản, lâm sản, thuỷ sản tính ra số thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ, ghi: Nợ TK 152 (giá mua cha có thuế GTGT) Nợ TK 133 (thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ) Có TK 111, 112, 331, - Trờng hợp NVL nhận góp vốn liên doanh căn cứ vào kết quả đánh giá của hội đồng quản trị, kế toán ghi: Nợ TK 152 Có TK 411 - Trờng hợp doanh nghiệp đợc viện trợ, biếu tặng bằng NVL, căn cứ vào giá mua trên thị trờng của NVL cùng loại, ghi: Nợ TK 152 Có TK 411 11 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 - Trờng hợp nhập kho NVL tự sản xuất, gia công Nợ TK 152 (trị giá nguyên liệu nhập kho hoặc giá thành nhập kho) Có TK 154 - Trờng hợp NVL thừa phát hiện khi kiểm kê, căn cứ vào giá trị nguyên liệu thừa kế toán ghi: Nợ TK 152 Có TK 3381 Khi đã xác định đợc nguyên nhân, tuỳ theo nguyên nhân và cách xử lý mà ghi vào các tài khoản có liên quan. Nợ TK 3381 Có TK 721, 331 - Trờng hợp NVL đợc thu mua từ tháng trớc, nhập kho tháng này. Khi nhận đợc phiếu nhập vật t phản ánh số NVL này kế toán căn cứ vào chứng từ nhập kho NVL và giá mua ghi: Nợ TK 152 Có TK 157 - Nhập kho phế liệu thu hồi từ sản xuất Nợ TK 152 Có TK 621, 154, 142, 721 - Nhận lại vốn góp liên doanh bằng vật liệu Nợ TK 152 Có TK 222 3. Kế toán xuất kho NVL Khi xuất kho NVL, căn cứ vào giá trị thực tế của vật liệu xuất kho (tính theo phơng pháp thích hợp). Kế toán ghi: Có TK 152. Tuỳ theo từng trờng hợp xuất mà ghi Nợ các TK liên quan: 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 - Xuất kho vật liệu để gia công chế biến. Nợ TK 621 (vật liệu xuất để chế biến sản phẩm) Nợ TK 627 (vật liệu xuất dùng chung ở phân xởng sản xuất) Nợ TK 641 (vật liệu xuất dùng cho bán hàng) Nợ TK 642 (vật liệu xuất dùng chung cho toàn DN) Nợ TK 214 (sửa chữa lớn TSCĐ và xây dựng cơ bản) Nợ TK 821, 811 Có TK 152 - Trờng hợp xuất kho NVL góp vốn liên doanh. + Nếu trị giá vốn góp theo kết quả đánh giá của hội đồng quản trị lớn hơn giá trị thực tế của NVL: Nợ TK 128, 222 (Trị giá vốn góp) Có TK 152 (Giá thực tế của NVL xuất kho) Có TK 412 (Chênh lệch tỷ giá) + Nếu trị giá vốn góp theo kết quả đánh giá của hội đồng quản trị nhỏ hơn giá mua của vật liệu. Nợ TK 128, 222 (Chênh lệch tỷ giá) Nợ TK 412 (Chênh lệch tỷ giá) Có TK 152 (Giá thực tế NVL xuất kho) - Trờng hợp xuất kho NVL cho vay mợn. Nợ TK 128 (Trị giá nguyên liệu cho vay) Có TK 152 - Trờng hợp góp vốn liên doanh hoặc trả lại cho nhà nớc bằng vật liệu. Nợ TK 441 (Trị giá vốn góp) 13 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Có TK 152 (Giá thực tế NVL xuất kho) Nợ (Có) TK 421 (Chênh lệch tỷ giá) - Trờng hợp kiểm kê kho NVL thiếu cha rõ nguyên nhân. Nợ TK 1381 (Trị giá nguyên vật liệu thiếu cha rõ nguyên nhân) Có TK 152 Khi xác định đợc nguên nhân, tuỳ theo nguyên nhân và cách xử lý mà ghi vào các tài khoản có liên quan: Nợ TK 642, 1388, 821(Trị giá nguyên liệu thiếu đã xác định đợc nguyên nhân) Có TK 1381 - Xuất NVL để gia công, chế biến thêm Nợ TK 154 Có TK 152 iV. Kế toán NVL theo phơng pháp kiểm kê định kỳ (KKĐK) Phơng pháp KKĐK thích hợp với DN có quy mô nhỏ, sản xuất kinh doanh những mặt hàng giá trị thấp, sử dụng các loại NVL ít tiền, chủng loại phức tạp, việc theo dõi tình hình xuất kho NVL đợc phản ánh trên TK 611 Mua hàng. Nguyên vật liệu nhập kho đợc ghi hàng ngày theo từng lần vào bên Nợ TK 611 Cuối kỳ sau khi kiểm kê xác định trị giá nguyên liệu còn lại kế toán mới tính trị giá nguyên liệu xuất kho trong kỳ. Tài khoản sử dụng: TK 611 Mua hàng Bên Nợ: 14 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 - Giá thực tế vật t, hàng hoá, nguyên vật liệu, các dụng cụ tồn đầu kỳ (Theo kết quả kiểm kê) - Giá thực tế vật t, hàng hoá, nguyên vật liệu, các dụng cụ mua vào trong kỳ. Bên Có: - Giá thực tế hàng hoá, NVL, công cụ tồn cuối kỳ (Theo kết quả kiểm kê). - Chiết khấu hao mua hàng đợc hởng. - Trị giá vật t, hàng hoá trả lại cho ngời bán hoặc đợc giảm giá. - Giá thực tế hàng hoá, NVL, công cụ dụng cụ xuất dùng trong kỳ. Theo phơng pháp này quá trình hạch toán nh sau: * Đầu kỳ: Kết chuyển trị giá NVL còn lại đầu kỳ. Nợ TK 611 (Trị giá NVL còn lại đầu kỳ) Có TK 152, 151 * Trong kỳ: Mua nguyên liệu - Trờng hợp mua nguyên liệu sản xuất sản phẩm chịu thuế GTGT theo phơng pháp khấu trừ: Nợ TK 611 (Giá mua cha có thuế GTGT) Nợ TK 1331 (Thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ) Có TK 111, 112,141, 331 (Giá thanh toán gồm cả thuế GTGT) Trờng hợp mua nguyên vật liệu sản xuất sản phẩm không thuộc diện chịu thuế GTGT hoặc chịu thuế GTGT theo phơng pháp trực tiếp; Nợ TK 611 (Trị giá mua cả nguyên liệu gồm cả thuế GTGT) Có TK 111,112,141,331 * Cuối kỳ: - Kiểm kê xác định và kết chuyển trị giá nguyên liệu còn lại cuối kỳ: 15 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Nợ TK 152, 151 (Trị giá nguyên liệu còn lại cuối kỳ) Có TK 611 - Tính và kết chuyển trị giá nguyên liệu xuất dùng cho sản xuất trong kỳ: Trị giá nguyên liệu xuất = Trị giá nguyên + Trị giá NVL - Trị giá NVL tồn đầu kỳ nhập trong kỳ tồn cuối kỳ Sau đó ghi : Nợ TK 621 (trị giá nguyên liệu xuất dùng trong kỳ) Có TK 611 16

0 Comments:
Post a Comment
Subscribe to Post Comments [Atom]
<< Home