Wednesday, June 29, 2016

Hoàn thiện công tác hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm

Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Chứng từ ghi sổ Ngày 31/12/2000 Số CTGS : 0247 TK ĐƯ TK ghi Nợ TK ghi Có 152 621 623 6232 627 6272 642 6422 Trích yếu Số tiền Nợ Nguyên vật liệu Chi phí NVLTT Chi phí SDMTC Chi phí vật liệu Chi phí SXC Chi phí vật liệu Chi phí QLDN Chi phí vật liệu Có 551.693.485 498.237.642 34.456.500 34.456.500 12.456.843 12.456.843 6.542.500 6.542.500 Từ những dữ liệu về chi phí NVL trực tiếp đợc nhập vào máy từ các phiếu xuất kho và các hoá đơn tài chính, máy tự động ghi các dữ liệu này vào sổ chi tiết tài khoản 621. Sổ chi tiết TK 621 đợc lập theo quý và cho từng công trình. Sổ chi tiết tài khoản theo tài khoản 621 Từ ngày: 01/12/2000 đến ngày: 31/12/2000 Tài khoản 621: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Công trình: Cầu Chi Nê Hoà Bình D nợ đầu ngày: 0 PS Nợ: 302.713.551 PS Có: 302.713.551 D nợ cuối ngày: 0 Ngày Số CT ..... 05/12 25 05/12 25 ..... 31/12 227 Diễn giải TKĐƯ . . .. . . . .. . . . . Xuất kho màng bơm vữa cho thi công Công trình cầu CNHB Xuất kho phụ gia R4 cho thi công Công trình cầu CNHB ............. PS Nợ 152:CNHB 5.883.000 152:CNHB 5.756.220 Kết chuyển TK 621 154:CNHB 621:CNHB 154: CNHB 11 ......... PS Có 302.713.551 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Cuối quý, qua chức năng cộng xâu lọc, máy tự động ghi các dữ liệu về chi phí NVL trực tiếp vào sổ cái TK 621. Sổ cái TK 621 đợc lập theo quý và lập tổng hợp cho tất cả các công trình. Sổ cái tài khoản 621 Từ ngày: 01/10/2000 đến ngày 31/12/2000 Tài khoản 621: chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Chứng từ Số Ngày 31/12 31/12 Trích yếu TKĐƯ Số tiền Nợ Số d đầu kỳ ....... Thanh toán tạm lắp giao khoán CNHB Thanh toán tạm lắp giao khoán Thợng Lý ....... Có 0 ứng chi phí xây 1413:CNHB nội bộ CT cầu 272.604.878 ứng chi phí xây 1413:TLY nội bộ CT cầu 142.416.192 . .. . . .. . .. . 31/12 31/12 Xuất vật liệu cho CT cầu CNHB 152:CNHB Xuất vật liệu cho CT cầu Thợng 152:TLY Lý ....... 31/12 K/c TK 621 621: CNHB 154:CNHB 154: CNHB 154:TLY K/c TK 621 621: TLY 154: TLY ........ 31/12 Cộng phát sinh 27.188.673 6.913.800 302.713.551 149.392.992 . . . . . . . . .. . 19.804.997.314 Số d cuối kỳ 19.804.997.314 0 b. Kế toán chi phí nhân công trực tiếp Hiện nay, công ty áp dụng hình thức trả lơng chủ yếu là lơng sản phẩm. Cầu Chi Nê Hoà Bình đợc xây dựng bởi các công nhân đội 701. Vì vậy, cơ sở để hạch toán khoản mục này là bảng nghiệm thu khối lợng hoàn thành. Cuối tháng, căn cứ vào bảng nghiệm thu khối lợng hoàn thành từng công trình, kế toán lập bảng tổng hợp thanh toán tiền lơng cho đội thực hiện thi công công trình đó. 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Bảng nghiệm thu khối lợng hoàn thành tháng 12 năm 2000 Công trình: Cầu Chi Nê Hoà Bình STT I 1 2 3 4 5 II 1 2 3 4 5 Hạng mục Trụ P1 Đào đất hố móng Đổ bê tông vành khăn Ván khuôn bệ móng Cốt thép bệ móng trụ Đà giáo công tác Trụ P2 Đóng cọc ván thép Xảm kẽ cọc ván thép Bơm nớc hố móng Gỗ ván vành đai Bơm nớc thi công Đơn vị Kl khoán Kl thực hiện M3 M3 M2 Tấn Tấn 726,33 39,2 58 1,673 20 726,33 39,2 58 1,673 20 M M Ca M2 Ca 1248 1248 2 18 7 1248 1248 2 18 7 Đã lấy 285 0 0 0 0 960 0 0 3 0 Còn lại 441,33 39,2 58 1,673 20 288 1248 2 15 7 Bảng tổng hợp thanh toán tiền lơng đội 701 Tháng 12 năm 2000 TT I 1 2 3 4 5 II 1 2 3 4 5 Hạng mục Trụ P1 Đào đất hố móng Đổ bê tông vành khăn Ván khuôn bệ móng Cốt thép bệ móng trụ Đà giáo công tác Trụ P2 Đóng cọc ván thép Xảm kẽ cọc ván thép Bơm nớc hố móng Gỗ ván vành đai Bơm nớc thi công Tổng cộng lơng trực tiếp Lơng gián tiếp Đơn vị KL Đơn giá M3 M3 M2 Tấn Tấn 441,33 39,2 58 1,673 20 44.875 56.225 4.184 226.512 364.255 M M Ca M2 Ca 288 1248 2 15 7 2.415 3.552 29.144 6.855 15.342 % 18 Thành tiền 29.907.276 19.804.684 2.204.020 242.672 370.800 7.285.100 5.396.923 695.520 4.432.896 58.288 102.825 107.394 35.304.499 6.354.810 Cuối tháng, căn cứ vào bảng chấm công của các tổ từ các đội gửi lên, kế toán lập bảng thanh toán lơng cho từng tổ của từng đội . 13 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Từ các bảng thanh toán lơng cho công nhân trực tiếp, công nhân sử dụng MTC, công nhân quản lý đội, nhân viên quản lý công ty, kế toán vào máy theo định khoản: Nợ TK 622, 6231, 6271, 6421: chi tiết đối tợng Có TK 334 Có TK 111 Cuối quý, máy tự động nhập dữ liệu vào bảng phân bổ tiền lơng, chứng từ ghi sổ tơng ứng, sổ chi tiết TK 622, sổ cái TK 622 theo mẫu có sẵn. Bảng phân bổ lơng quý IV/2000 Tài khoản 334: Phải trả công nhân viên Phát sinh Nợ: Phát sinh Có: 2.988.226.784 Ngày Số CT Diễn giải TKĐƯ PS Nợ PS Có ................... CP nhân công trực tiếp: CT cầu Chi Nê Hoà Bình (622: CNHB) 31/12 Phân bổ CP nhân công 622:CNHB 78.715.536 quý IV/2000 78.715.536 CP nhân công trực tiếp: CT cầu Thợng Lý (622: TLY) 31/12 Phân bổ CP nhân công 622:TLY 170.543.027 quý IV/2000 170.543.027 . . . . . . . .. . . . . . . . . . CP nhân công sử dụng MTC: CT cầu Chi Nê Hoà Bình (6231: CNHB) 31/12 Phân bổ CP nhân công 6231:CNHB 3.673.224 quý IV/2000 3.673.224 CP nhân công sử dụng MTC: CT cầu Thợng Lý (6231: TLY) 31/12 Phân bổ CP nhân công 6231:TLY 1.073.224 quý IV/2000 1.073.224 .................... CP nhân công đội: CT cầu CNHB (6271: CNHB) 31/12 Phân bổ CP nhân công 6271:CNHB 16.688.634 quý IV/2000 16.688.634 CP nhân công đội: CT cầu Thợng Lý (6271: TLY) 31/12 Phân bổ CP nhân công 6271:TLY 121.714.823 quý IV/2000 121.714.823 . . . . .. . .. . . . . .. . .. .. CP nhân viên quản lý doanh nghiệp (6421) 31/12 Phân bổ CP nhân công 6421 287.504.007 quý IV/2000 287.504.007 14 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Sổ chi tiết tài khoản theo tài khoản 622 Từ ngày:01/10/2000 đến 31/12/2000 Tài khoản 622: Chi phí nhân công trực tiếp Công trình: Cầu Chi Nê Hoà Bình D nợ đầu ngày: 0 PS Nợ: 92.714.633 PS Có: 92.714.633 D nợ cuối ngày: 0 Ngày 31/12 31/12 Số CT 31/12 Diễn giải Trả lơng CNTT đội 701 Phân bổ CP nhân công TT quí IV/2000 K/c CPNCTT 622:CNHB154:CNH B TKĐƯ 111 334 PS Nợ 13.999.097 78.715.536 PS Có 154:CNHB 92.714.633 Sổ cái tài khoản 622 Từ ngày: 01/10/2000 đến 31/12/2000 Tài khoản 622: Chi phí nhân công trực tiếp Chứng từ Số Ngày Trích yếu TKĐƯ Số tiền Nợ Có 31/12 31/12 0 213.027.774 2.012.745.103 Cộng phát sinh Số d cuối kỳ 31/12 31/12 Số d đầu kỳ Trả lơng cho CNTT 111 Phân bổ CP nhân công 334 TT quí IV/2000 Kết chuyển CPNCTT 154:CNHB 622:CNHB 154: CNHB Kết chuyển CPNCTT: 154: TLY 622:TLY154: TLY ........ 2.225.772.877 2.225.772.877 0 92.714.633 204.543.027 . . . . .. .. . . . c.Kế toán chi phí sử dụng máy thi công. Công ty Cầu 7 có tổ chức đội máy thi công riêng nhng không tổ chức hạch toán độc lập tại đội máy mà tổ chức hạch toán tập trung trên công ty nên công ty sử dụng TK 623 để tập hợp chi phí sử dụng MTC. Tại công ty Cầu 7 Thăng Long, khoản mục này bao gồm các yếu tố chủ yếu sau : - Tiền lơng nhân viên sử dụng máy thi công (6231) - Chi phí về vật liệu (6232) - Chi phí về công cụ, dụng cụ (6233) - Chi phí khấu hao MTC (6234) 15 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 - Chi phí dịch vụ mua ngoài (6237) - Chi phí bằng tiền khác (6238) Các yếu tố trên đợc hạch toán cụ thể nh sau : Chi phí nhân viên : cuối tháng, căn cứ vào bảng theo dõi ca xe (máy) do đội điện máy chuyển lên, kế toán lập bảng thanh toán lơng cho công nhân sử dụng MTC. Cuối quý, tiền lơng công nhân sử dụng MTC đợc phản ánh trên Bảng phân bổ tiền lơng. Chi phí khấu hao MTC : Chi phí khấu hao MTC chiếm phần lớn chi phí khấu hao TSCĐ trong công ty vì MTC chiếm đa số trong tổng số TSCĐ của công ty. Trong kỳ, một MTC có thể đợc sử dụng để phục vụ cho việc thi công nhiều công trình khác nhau tại các thời điểm khác nhau. Do đó, kế toán không thể tập hợp trực tiếp chi phí khấu hao MTC cho từng công trình mà kế toán phải thông qua cách phân bổ gián tiếp để tính chi phí khấu hao MTC cho từng công trình. Cách phân bổ nh sau: Cuối quý, kế toán TSCĐ tính tổng giá trị khấu hao của tất cả MTC và tính tổng số ca xe (máy) phục vụ thi công công trình trong quý từ bảng theo dõi ca xe (máy) do đội điện máy gửi lên, sau đó tính đơn giá khấu hao cho 1 ca xe (máy). Đơn giá khấu hao Tổng giá trị khấu hao MTC 1 ca xe (máy) Tổng số ca xe (máy) thực hiện trong quý Giá trị khấu hao Đơn giá khấu hao MTC công trình A Số ca xe (máy) 1 ca xe (máy) phục vụ thi công CT A. Sau đó kế toán lập bảng phân bổ khấu hao MTC cho các công trình. Trong quý, kế toán tiến hành tập hợp tất cả các chi phí liên quan đến MTC ngoài chi phí lơng công nhân sử dụng MTC và chi phí khấu hao MTC. Khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kế toán vào máy theo định khoản: Nợ TK 6232, 6233, 6237, 6238 Có TK 111, 1413, 152 Cuối quý, kế toán tiến hành phân bổ từng bộ phận của khoản chi phí này (6232, 6233, 6237, 6238) cho từng công trình theo tiêu thức phân bổ là số ca xe (máy) phục vụ cho từng công trình tơng tự nh cách phân bổ chi phí khấu hao ở trên. Sau đó, kế toán thực hiện lệnh kết chuyển trên máy theo định khoản sau: 16

0 Comments:

Post a Comment

Subscribe to Post Comments [Atom]

<< Home