70657
và liên kết kinh tế. Đồng thời Công ty cùng xí nghiệp thành viên chấp hành nghiêm chỉnh chế độ tài chính, tín dụng do Nhà nớc qui định. 2. Công tác kế hoạch tài chính của Công ty: Trong cơ chế thị trờng, yêu cầu doanh nghiệp phải thích ứg với cơ chế kinh doanh nhằm mở rộng thị trờng để đạt đợc các mục tiêu chiến lợc và kinh doanh, đảm bảo có hiệu quả cao, Công ty phải xây dựng kế hoạch tài chính cụ thể trên từng chỉ tiêu ứng với kế hoạch kinh doanh trong từng thời kỳ. Kế hoạch phát triển kinh doanh và mục tiêu hoạt động của Công ty Vận tải đờng biên HN hàng năm đợc xây dựng chi tiết cụ thể với những nội dung: - Đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh năm trớc: + Nhận xét chung về tình hình kinh tế , chính trị, xã hội, môi trờng cạnh tranh có ảnh hởng chung đến các hoạt động kinh doanh của Công ty. + Các chính sách, qui định của Nhà nớc đã có ảnh hởng đến các hoạt động kinh doanh của Công ty. + Đánh giá môi trờng hoạt động kinh doanh chung của Công ty, và cụ thể của từng bộ phận bao gồm những thành tích đã đạt đợc trong năm và những yếu kém vẫn còn tồn tại. + Phân tích đánh giá tình hình tài chính và kết quả hoạt động kinh doanh của năm trớc. - Xây dựng kế hoạch kinh doanh và mục tiêu hoạt động của năm tới: + Tiếp tục củng cố và nâng cao chất lợng trong hệ thống quản lý điều hành của Công ty. + Nâng cao năng lực cạnh tranh trên thơng trờng. + Săn tìm tận dụng và tạo cơ hội có thể mở rộng thị phần của Công ty trên thơng trơng. Mở rộng hoạt động của Công ty trên phạm vi ngành nghề và địa bàn hoạt động đã có. + Cải thiện môi trờng và điều kiện làm việc cho cán bộ công nhân viên. + Xây dựng các chỉ tiêu kinh tế tài chính cụ thể mà Công ty cần phải phấn đấu trong năm tới dựa trên cơ sở tình hình kêt quả hoạt động kinh doanh của năm trớc và các mục tiêu phát triển hoạt động kinh doanh và chỉ tiêu kinh tế đã đề ra. - Để xây dựng đợc các kế hoạch kinh doanh và kế hoạch tài chính nh trên, Công ty đã phải dựa trên các cơ sở sau: + Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh, phân tích tình hình tài chính và công tác đánh giá tình hình hoạt động của năm trớc. + Dựa trên mục tiêu hoạt động và phát triển kinh doanh năm tới. + Tình hình xã hội, môi trờng kinh tế, chính trị, môi trờng cạnh tranh trong lĩnh vực mà Công ty đang hoạt động. + Các qui định, chính sách mới của Nhà nớc liên quan đến hoạt động kinh doanh của Công ty. 11 Để thực hiện mục tiêu phơng hớng và kết hợp phát triển kinh doanh, Công ty đã phổ biến và giám sát, triển khai hành động đến từng nhân viên. 3. Đặc điểm tình hình tài chính của Công ty: HAMATCO là Công ty chuyên kinh doanh về dịch vụ vận tải nên TSCĐ là yếu tố sống còn đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty. Công ty HAMATCO là một công ty lớn, phạm vi hoạt động rộng, hình thức đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hoá đặc biệt, chính vì vậy TSCĐ chiếm tỷ trọng rất lớn trong tổng tài sản của Công ty. Trong đó phơng tiện vận tải chiếm 68,4% tổng gía trị TSCĐ. TSCĐ lớn của Công ty chủ yếu là hai phơng tiện vận tải: tàu biển và ô tô. Ngoài các phơng tiện vận tải Công ty còn đầu t các thiết bị máy móc phục vụ cho việc kinh doanh nh nhà cửa vật kiến trúc, công cụ, dụng cụ phục vụ cho công tác quản lý.. Xuất phát từ nhu cầu kinh doanh vận tải phục vụ khách hàng cũng nh đầu t thêm cho tuyến xe chất lợng cao. Căn cứ vào kết quả kinh doanh năm 2000, Công ty đã lập kế hoạch đầu t mua sắm thêm TSCĐ trong năm 2001. TSCĐ của Công ty đợc đầu t bằng nhiều nguồn vốn khác nhau, với nhiều loại có đặc thù kỹ thuật và công dụng khác nhau.Vì vậy để tạo thuận lợi cho việc quản lý và hạch toán kế toán, kế toán Công ty đã phân chia TSCĐ theo các loại đặc thù và dựa vào một số tiêu thức sau: a- Phân loại TSCĐ theo nguồn hình thành: - TSCĐ đợc đầu t bằng ngân sách nhà nớc cấp. - TSCĐ đợc đầu t bằng vốn góp liên doanh. - TSCĐ đợc đầu t bằng vốn tự bổi sung. b- Phân loại TSCĐ theo đặc trng kỹ thuật: - Nhà cửa vật kiến trúc chiếm 10.5% tổng giá trị TSCĐ - Phơng tiện vận tải chiếm 68.4% tổng giá trị TSCĐ - Thiết bị máy móc chiếm 8.7% tổng giá trị TSCĐ - Thiết bị dụng cụ quản lý chiếm 12.4% tổng giá trị TSCĐ Đặc biệt, Công ty không dùng chỉ tiêu phân loại TSCĐ theo hình thái biểu hiện vì Công ty chỉ tiến hành kế toán TSCĐ hữu hình. Toàn bộ TSCĐ của Công ty tính đến ngày 31/12/2001 đợc kiểm kê và phân loại theo bảng 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel (: 0918.775.368 Báo cáo kiểm kê TSCĐ (31/12/2001) Số TT Loại TSCĐ I 1 2 II 1 2 3 III 1 Nhà cửa vật kiến trúc Nhà 56B Bà Triệu Văn phòng đại diện SG Thiết bị dụng cụ quản lý Máy photocopy Tivi Máy vi tính (6 cái) Phơng tiện vận tải Tàu Đông Đô 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Năm đa vào sử dụng Nguyên giá 1986 736.717.665 628.248.193 108.469.472 153.728.500 8.500.000 10.080.000 135.148.500 55.861.919.310 25.148.486.229 Tàu Ba Đình 1986 16.889.638.696 Tàu Hoàn Kiếm Xe ô tô minibus IVECO 2 Xe ô tô minibus IVECO 3 xe ô tô minibus IVECO 2 xe ô tô minibus IVECO T6 2 xe ô tô minibus IVECO T9 2 xe ô tô minibus IVECO T12 20 Taxi Thăng long MAXDA 323 15 Taxi Thăng Long FIAT 1986 1997 1995 1998 1999 1999 1999 1997 1998 873.260.000 298.631.520 273.256.000 910.740.000 608.374.000 608.374.000 608.376.000 5.366.441.220 3.847.341.645 1992 1992 1996 1998 1995 Hao mòn luỹ kế Số tiền 235.155.941 189.729.048 45.363.393 111.968.816 6.373.832 1.800.000 103.794.984 31.639.216.639 16.570.519.87 9 10.784.745.31 9 738.739.625 99.544.000 237.904.500 151.790.000 50.697.500 25.348.000 0 2.031.500.816 948.472.000 Giá trị còn lại % 31.9 30.2 41.8 72.8 75.0 17.9 76.8 56.6 65.9 Số tiền 501.561.724 438.456.415 63.105.579 41.759.648 2.126.168 8.280.000 31.353.516 24.226.324.334 8.577.966.350 % 68.1 69.8 58.2 27.2 25.0 82.1 23.2 43.4 34.1 63.9 6.104.893.377 36.1 84.6 33.3 63.9 16.7 8.3 4.2 0 37.9 24.7 134.520.375 199.078.520 134.351.500 758.950.000 557.676.500 583.026.000 608.376.000 3.334.940.404 2.898.869.645 15.4 66.7 36.1 83.3 91.7 95.8 100 62.1 75.3 12 Xe ô tô minibus IVECO 2000 343.200.000 15 4.766.667 1.4 338.433.333 98.6 4. Chứng từ và tài khoản sử dụng: Chứng từ sử dụng: - Phiếu thu, phiếu chi, giấy báo nợ, báo có của ngân hàng Tài khoản kế toán sử dụng: - Tài khoản 211: TSCĐ hữu hình Các tài khoản cấp 2 đợc sử dụng: + 211.2: Nhà cửa, vật kiến trúc: phản ánh giá trị các công trình xây dựng c bản của công ty: trụ sử chính của công ty, văn phòng đại diện, xí nghiệp.. + 211.4: Phơng tiện vận tải: phản ánh giá trị các loại phơng tiện vận tải gồm tàu biển, ô tô. Do đặc điểm hoạt động kinh doanh của công ty vận tải đờng biển HN, TSCĐ chủ yếu là các phơng tiện vận tải đờng bộ và đờng biển. Các phơng tiện này chiếm tỷ trọng lớn (68% trên tổng TSCĐHH của công ty). Vì vậy, việc mua sắm TSCĐ thờng là mua theo từng món lớn với các khoản chi phí cao cho nên sử dụng tài khoản 211.4 là phù hợp nhất. + 211.5: Thiết bị, dụng cụ quản lý: phản ánh các loại giá trị thiết bị, dụng cụ sử dụng quản lý, kinh doanh, quản lý hành chính nh máy photocopy, máy vi tính.. - Tài khoản 214: Hao mòn TSCĐ Tài khoản cấp 2 đợc sử dụng tại công ty: + 214.1: Hao mòn TSCĐHH: Tài khoản này phản ánh giá trị hao mòn TSCĐHH trong quá trình sử dụng do trích khấu hao hoặc tính hao mòn TSCĐ vào những khoản tăng, giảm hao mòn của TSCĐ. - Tài khoản 241: Xây dựng cơ bản dở dang. Tài khoản cấp 2 đợc sử dụng tại công ty: + 241.3: Sửa chữa lớn TSCĐ: phản ánh chi phí sửa chữa lớn TSCĐ và tình hình quyết toán chi phí sửa chữa lớn TSCĐ. Trờng hợp sửa chữa thờng xuyên TSCĐ không hạch toán vào tài khoản này mà tính thẳng vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ. Ngoài ra công ty còn sử dụng các tài khoản có liên quan đến quá trình mua sắm, thanh lý, sửa chữa TSCĐ...nh: 111: tiền mặt; 112: tiền gửi ngân hàng; 133: thuế GTGT đợc khấu trừ; 331: phải trả cho ngời bán; 333: thuế và các khoản phải nộp nhà nớc; 335: chi phí phải trả... 5. Kế toán tổng hợp TSCĐ. a- Kế toán tăng TSCĐHH: TSCĐ của công ty tăng chủ yếu là do mua sắm mới bằng nguồn vốn tự bổ xung. TSCĐ tăng theo nguồn nào đều đợc lập hồ sơ lu trữ. Hồ sơ bao gồm: Biên bản bàn giao TSCĐ, hợp đồng kinh tế, hoá đơn.. - Khi nhận TSCĐ đợc ngân sách hoặc cấp trên cấp, kế toán ghi Nợ TK 211 Có TK 411 - Khi mua TSCĐ dùng vào hoạt động SXKD, kế toán ghi 16

0 Comments:
Post a Comment
Subscribe to Post Comments [Atom]
<< Home