Wednesday, April 6, 2016

Báo cáo thực tập

Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Công ty CP xây dựng và phát triển Thanh Hoá Nhà máy gạch CERAMIC Địa chỉ: Khu công nghiệp Lễ Môn TP. Thanh Hoá Hoá đơn Giá trị gia tăng Số: 215 Liên 2: Giao cho khách hàng Ngày 20 tháng 10 năm 2006 Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH TM & DV Sao Việt Số tài khoản:0101237820 Địa chỉ: 25 Trần Phú P. Điện Biên TP. Thanh Hoá Mã số: 23854262 Điện Thoại: (037) 215 743. Họ tên ngời mua hàng: Lê Ngọc Quỳnh Địa chỉ: Nhà máy gạch CERAMIC Mã số: 2800220625003 Hình thức thanh toán: Tiền mặt hoặc chuyển khoản MS: 173 ĐVT: đồng Stt Tên hàng hoá, dịch vụ Đv tính Số lợng Đơn giá Thành tiền A B C D E G=DxE 1 Máy trộn nguyên vật Chiếc 1 630.023.000 630.023.000 liệu Cộng tiền hàng : 630.023.000 Thuế GTGT(10%) : 63.002.300 Tổng cộng : 693.025.300 Tổng số tiền viết băng chữ: sáu trăm chín ba triệu, không trăm hai năm nghìn đồng chẵn. Ngời mua hàng Ngời bán hàng Thủ trởng đơn vị (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Căn cứ vào Hoá đơn GTGT, kế toán lập biên bản giao nhận TSCĐ. Công ty CP XD và PT Thanh Hoá Nhà máy gạch CERAMIC Địa chỉ: Khu công nghiệp Lễ MônTP. Thanh Hoá Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do Hạnh phúc Thanh Hoá, ngày 20 tháng 10 năm 2006. Biên bản giao nhận TSCĐ Căn cứ vào số 50 ngày 20 tháng 10 năm 2006, Hoá đơn số 215 ngày 20 tháng 10 năm 2006 của Nhà máy gạch CERAMIC Biên bản giao nhận gồm: Ông : Dơng Đình Quang - Phó Giám đốc Nhà máy (Trởng ban) Ông : Nguyễn Thanh Tùng - (Đại diện bên giao) 11 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Bà : Hoàng Thị Hạnh - (Đại diện bên nhận) Địa điểm giao nhận : Tại nhà máy gạch CERAMIC Sau khi thoả thuận hai bên chúng tôi thống nhất : Bên giao TSCĐ Công ty thơng mại tổng hợp Tiến Thành giao cho bên nhận Nhà máy gạch CERAMIC số hàng sau: 01 Máy trộn nguyên vật liệu chất lợng tốt. Các chứng từ kèm theo( Phiếu nhập, Phiếu xuất ). Số lợng giao nhận thc tế: 01 máy trộn nguyên vật liệu. Tên thiết bị, quy cách Chủng loại hàng hoá STT 01 -Máy trộn nguyên vật liệu -Thuế GTGT Số lợng ĐVT Chiếc 01 Đơn giá Thành tiền 630.023.000 630.023.000 63.002.300 Cộng 693.025.300 Nhà máy gạch CERAMIC đồng ý tiếp nhận máy trộn nguyên vật liệu đã giao nhận trên. Biên bản lập thành 04 bản: 02 bản bên bán giữ, 02 bản bên mua giữ. Các bản có giá trị pháp lý nh nhau. Đại diện bên bán ( Ký, họ tên ) Đại diện bên mua (Ký, họ tên ) Sau khi lập song biên bản giao nhận TSCĐ kế toán tiến hành vào thẻ TSCĐ để theo dõi hiện trạng và giao cho bên quản lý sử dụng. Công ty CP XD và PT Thanh Hoá Nhà máy gạch CERAMIC Địa chỉ: Khu công nghiệp Lễ MônTP. Thanh Hoá Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thanh Hoá, ngày 20 tháng 10 năm 2006. Thẻ tài sản cố định Số: 25 Căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐ số 50 ngày 20 tháng 10 năm 2006 - Tên hàng hoá : Máy trộn nguyên vật liệu - Nớc sản xuất : Việt Nam - Bộ phận sử dụng : Bộ phận sản xuất - Năm sản xuất : 2005 - Năm đa vào sử dụng: 2006 Số hiệu chứng từ Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn TSCĐ 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Ngày tháng 3 20/10 Diễn giải Mua máy trộn nguyên vật liệu Cộng NG Năm Giá trị hao mòn Cộng dồn 630.023.000 630.023.000 Kế Toán Trởng ( Ký, họ tên ) Thẻ TSCĐ lập xong phải đợc đăng ký vào sổ chi tiết số 5( sổ đăng ký TSCĐ theo từng nhóm TSCĐ. Sổ này tập trung cho toàn Doanh nghiệp và mở theo 5 tháng trong đó ghi rõ nguyên giá TSCĐ. Thời gian sử dụng nguồn hình thành và mức khấu hao. *Khi đơn vị quản lý TSCĐ nhận thấy TSCĐ sử dụng đã bị h hỏng và lạc hậu muốn xin Doanh nghiệp cho phép thanh lý TSCĐ của đơn vị thì phải lập biên bản đề nghị gửi trình ban giám đốc Doanh nghiệp cùng biên bản xác định thanh lý nhận trớc khi đa ra quyết định. Công ty CP XD và PT Thanh Hoá Nhà máy gạch CERAMIC Địa chỉ: Khu công nghiệp Lễ MônTP. Thanh Hoá Số: 06/ QĐ - 2006 Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thanh Hoá, ngày tháng năm . Quyết định của giám đốc (v/v: Thanh lý TSCD) Căn cứ vào yêu cầu của công việc, cần đổi mới TSCD và tình hình hao mòn giá trị sử dụng của TSCĐ. Căn cứ vào đề nghị của ban quản lý TSCĐ là phòng kỹ thuật nhà máy gạch CERAMIC. Quyết định: Điều1: Doanh nghiệp tiến hành thanh lý một TSCĐ, nguyên giá: . đồng, đã khấu hao hết .đồng. Điều 2: Kế toán Doanh nghiệp ghi giảm giá trị của doanh nghiệp từ ngày tháng năm . Điều 3: Thanh lý TSCĐ theo đúng qui định hiện hành. Điều 4: Thời gian thanh lý TSCĐ là ngày tháng năm , các bên có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Giám đốc Nhà máy (ký, họ tên) Căn cứ vào quyết định của giám đốc về việc thanh lý TSCD, ban tổ chức quản lý thành lập hội đồng thanh lý ra quyết định và lập biên bản thanh lý TSCD. Công ty CP XD và PT Thanh Hoá Nhà máy gạch CERAMIC Địa chỉ: Khu công nghiệp Lễ Môn- Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 13 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 TP. Thanh Hoá Thanh Hoá, ngày tháng năm. Biên bản thanh lý TSCĐ Căn cứ quyết định số 06/QĐ/2006 ngày tháng năm của giám đốc nhà máy gạch CERAMIC về việc thanh lý một TSCĐ.. 1. Hội đồng thanh lý. Ông (Bà):. Chức vụ:..Trởng ban Ông (Bà):. Chức vụ:Uỷ viên 2. Đã tiến hành thanh lý: Tên TSCĐ: .. Nguyên giá: 3. Kết luận của Hội đồng thanh lý: TSCĐ đã cũ, hoạt động kém, đã hết thời gian sử dụng cần thanh lý. 4. Kết quả thanh lý: Tổng chi phí thanh lý: Tổng thu thanh lý:.. Đã ghi giảm số thẻ TSCĐ ngày tháng năm Ngày tháng năm Giám đốc Kế toán trởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) B. Khấu hao TSCĐ. Khái niệm hao mòn và khấu hao: Hao mòn TSCĐ là sự giảm dần giá trị sử dụng và giá trị TSCĐ do tham gia vào hoạt động kinh doanh, do bào mòn tự nhiên, do tiến bộ khoa học kỹ thuật... trong quá trình hoạt động TSCĐ.một hiện tợng. Khấu hao là việc tính toán, phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của TSCĐ vào chi phí kinh doanh trong thời gian sử dụng của TSCĐ. 1. Phơng pháp tính khấu hao Việc tính khấu hao có thể tiến hành theo nhiều phơng pháp khác nhau. Phơng pháp khác nhau đợc lựa chọn phải đảm bảo thu hồi vốn nhanh, đầy đủ và phù hợp với khả năng trang trải chi phí của doanh nghiệp. Trên thực tế hiện nay phơng pháp khấu hao đều theo thời gian đợc áp dụng phổ biến. Hiện nay nhà máy gạch CERAMIC đang áp dụng phơng pháp này, bởi vì phơng pháp này cố định khấu hao theo thời gian nên có tác dụng thúc đẩy cho nhà máy nâng cao năng xuất sử dụng. 2. Cách tính khấu hao của phơng pháp này nh sau 14 Mức khấu hao phải trích bình quân năm = Nguyên giá TSCĐ x Tỷ lệ khấu hao bình quân Website: http://www.docs.vn Email :Nguyên giá lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 TSCĐ = Mức khấu hao bình quân tháng = Số năm sử dụng Mức khấu hao Bình quân năm 12 tháng 3. Bảng phân bổ và tính khấu hao TSCĐ. Cơ sở lập bảng phân bổ: Căn cứ vào chứng từ tăng giảm TSCĐ tháng trớc và tỷ lệ khấu hao của từng tài sản, đồng thời phải căn cứ vào bảng phân bổ khấu hao tháng trớc và các chứng từ tăng giảm trong tháng. Trích bản phân bổ khấu hao tháng 10 năm 2006. Bảng tính khấu hao S t t 1 3 4 1 6 1 7 1 8 1 9 2 0 2 1 2 2 2 3 Tên TS Mã TS Nhà cửa vật kiến trúc Nhà sản xuất chính Máy móc thiết bị Móng máy xe goòng Hồ cáp điện ........................ Đờng dây cao thế Ngày Nguyên giá Gt KH kỳ Gt đã KH Gt còn lại 0 L01 số kỳ KH 5146.625.180 13.256.459 1.938.562.154 3.208.063.026 5.146.625.180 2.025.388.810 1.172.970.700 16.263.500 13.256.459 15.419.162 9.076.559 125.848 1.938.562.154 791.456.733 610.224.043 8.460.890 3.208.063.026 1.233.932.077 562.746.657 7.802.610 TS 01 L02 TS 03 TS 04 1/8/05 1/8/05 1/8/05 127 0 77 77 TS 02 1/8/05 77 295.290.600 2.460.755 142.723.790 152.566.810 Dây chuyền mài cạnh gạch Phơng tiện vận tải Xe nâng hàng KOMATSU FD 30 -11 Máy xúc KOMATSU WA70 1 Máy xúc XK 04 TS 44 1/3/06 144 540.864.000 3.756.000 30.048.000 510.816.000 L03 TS 33 1/8/05 0 65 945.970.871 116.471.428 5.013.535 647.063 641.159.336 84.118.251 304.811.545 32.353.177 TS 34 1/8/05 65 145.332.786 706.479 110.008.848 35.323.938 TS 35 1/8/05 65 517.500.000 2.156.250 409.687.500 107.812.500 Máy xúc lật KOMATSU 510 .. Thiết bị dụng cụ quản lý Máy vi tính TS 36 1/8/05 101 166.666.667 1.503.743 37.344.737 129.321.930 0 27.239.485 185.824 6.009.362 21.230.123 TS 49 1/9/06 36 11.363.000 87.928 5.911.466 5.451.534 Máy điều hoà TOSHIBA .. Tổng cộng TS 50 1/9/06 36 15.876.485 97.896 97.896 15.778.589 8.145.224.346 33.874.980 3.377.187.585 4.768.036.761 L04 15 CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận : 6.280.688 Nhà máy gạch CERAMIC Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ - BTC Khu công nghiệp Lễ Môn - TP. Thanh Hoá Ngày 14 tháng 9 năm 2006 của Bộ Trởng BTC Sổ nhật ký chung Tháng: 10 năm: 2006 Đã ghi Chứng từ Số PN01 267033 PN02 135798 PX01 PX02 PC01 PT01 PC02 PT02 PN03 714748 PX03 PN04 435012 PX04 PT03 PT04 PKT01-TL PKT01-TL PKT01-TL PKT01-TL PKT01-TL PKT01-TL Ngày 01/10/2006 01/10/2006 02/10/2006 02/10/2006 03/10/2006 04/10/2006 05/10/2006 06/10/2006 07/10/2006 08/10/2006 09/10/2006 09/10/2006 10/10/2006 11/10/2006 11/10/2006 13/10/2006 14/10/2006 15/10/2006 16/10/2006 16/10/2006 16/10/2006 16/10/2006 16/10/2006 16/10/2006 Nội dung Mua NVL của C. ty TNHH sản xuất & thơng mại ViCo Thuế GTGT đầu vào Mua than của CT CB & KD than thanh hoá Thuế GTGT đầu vào Xuất than cho phân xởng sản xuất Xuất đất sét cho sản xuất sản phẩm Trả tiền cho nhà in báo thanh hoá Thu tiền của ĐL Tiến Cảnh Trả tiền cho DN Thiện Nam Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ Mua hộp giấy của nhà in báo thanh hoá Thuế GTGT đầu vào Xuất NVL cho sản xuất sản phẩm Mua NVL của Cty TNHH TM- DV tân thắng Thuế GTGT đầu vào Xuất NVL cho sản xuất sản phẩm Thu tiền của công ty Vinaconex Thu tiền của ĐL Lan Phơng Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sx gạch A1 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sx gạch A2 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sx gạch phế loại Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sxc gạch A1 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sxc gạch A2 Tính lơng phải trả cho CNV bộ phận sxc gạch phế loại x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x 16 STT dòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 Tài khoản Nợ 1521 1331 1521 1331 621 621 3311 1111 3311 1111 1521 1331 621 1521 1331 621 1111 1111 622 622 622 627 627 627 Có 3311 3311 3311 3311 1521 1521 1111 1311 1111 1121 1111 1111 1521 3311 3311 1521 1311 1311 334 334 334 334 334 334 Số phát sinh Nợ 5,400,000 540,000 998,200 99,800 3,992,000 1,100,000 50,000,000 19,000,000 70,000,000 70,000,000 24,400 2,440 534,660 206,200 20,620 121,199,170 85,000,000 26,000,000 33,000,000 29,600,000 27,400,000 4,950,000 4,440,000 4,110,000 Có 5,400,000 540,000 998,200 99,800 3,992,000 1,100,000 50,000,000 19,000,000 70,000,000 70,000,000 24,400 2,440 534,660 206,200 20,620 121,199,170 85,000,000 26,000,000 33,000,000 29,600,000 27,400,000 4,950,000 4,440,000 4,110,000

0 Comments:

Post a Comment

Subscribe to Post Comments [Atom]

<< Home