Báo cáo thực tập
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 cho CNV TK 338 Phải trả phải nộp khác - Kết chuyển giá trị tài sản thừa vào các tài khoản liên quan theo quyết định ghi trong biên bản xử lý . - BHXH phải trả cho CNV - Giá trị tài sản thừa chờ xử lý (cha rõ nguyên nhân ) - Giá trị tài sản thừa phải trả cho cá nhân , tập thể (trrong và ngoài đơn vị ) theo quyết định ghi trong biên bản xử lý do xác định ghi trong biên bản xử lý do xác định ngay đợc nguyên nhân - KPCĐ chi tại đơn vị - Số BHXH, BHYT, KPCĐ đã nộp - Trích BHXH, KPCĐ, BHYT vào chi phí sản xuất kinh doanh . cho cơ quan quản lý quỹ BHXH, BHYT, KPCĐ. - Doanh thu ghi nhận cho từng kỳ kế toán ; trả lại tiền nhận trớc cho khách hàng khi không tiếp tục thực hiện việc cho thuê tài sản . - Các khoản đã trả và đã nộp khác . - Trích BHXH ,KPCĐ , BHYT vào chi phí sản xuất kinh doanh . - Các khoản thanh toán cho CNV tiền nhà điện nớc ở tập thể . - BHXH và KPCĐ vợt chi đợc bù đắp . - Doanh thu cha thực hiện. - Các khoản phải trả khác. SD (nếu có ) : Số đã trả, đã nộp nhiều hơn số phải SD : - Số tiền còn phải trả ,còn phải nộp trả, phải nộp hoặc số BHXH đã chi , KPCĐ chi vợt - BHXH, BHYT, KPCĐ đã trích cha nộp cho cha đợc bù. cơ quan quản lý hoặc số quỹ để lại cho đơn vị cha chi hết. Giá trị tài sản phát hiện thừa còn chờ giải quyết Doanh thu nhận đợc của kỳ kế toán 11 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 - TK 338 TK 3381 TK 3382 TK3383 TK3384 TK3387 TK 3388 - phải trả phải nộp khác có các TK cấp 2 sau : - Tài sản thừa chờ giải quyết - Kinh phí công đoàn - Bảo hiểm xã hội - Bảo hiểm y tế - Doanh thu cha thực hiện - Phải trả phải nộp khác Tài khoản 335 chi phí phải trả + Các khoản chi phhí thực tế phát sinh tính vào chi phí phải trả. + Số chênh lệch về chi phí phải trả lớn hơn số chi phí thực tế đợc hạch toán vào thu nhập bất thờng + Chi phí trả dự tính trớc và ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh. + Số chênh lệch giữa chi phí thực tế lớn hơn số trích trớc, đợc tính vào chi phí SXKD DCK : Chi phí phải trả đã tính vào chi phí hoạt động SXKD Bộ phận: ban quản lý ST Họ và tên T 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. Bảng chia lơng trong công ty Tháng 12 năm 2005 Số Trình độ Đơn giá 1 Thành tiền công ngày công Nguyễn Văn Vĩnh Trần Xuân Mạnh Hoàng Thị Thanh Hoàng Thị Thanh Nguyễn Minh Thoa Trần Tuấn Anh Ngô Thuý Hà Đỗ Việt Hoàn Hoàng Thanh Mai 26 24,5 26 23 22 20 21 20,5 19,5 Đại học Đại học Đại học Cao đẳng Cao đẳng Cao đẳng Cao đẳng Trung cấp Trung cấp 40.000 40.000 40.000 35.000 35.000 35.000 35.000 30.000 30.000 Kí nhận 1040.000 980.000 1040.000 805.000 770.000 700.000 735.000 615.000 585.000 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 10. Phạm Anh Tú 11. Tiền trách nhiệm 17 12. nt 13. Cộng 14. Trung cấp 30.000 Trởng phòng Phó phòng 350.000 510.000 100.000 50.000 7930.000 Trởng phòng Cụ thể cách tính lơng nh sau : Chị Nguyễn Ngọc Vân làm với số công là 26 và đơn giá là 40.000 đ Tiền lơng = 26 x 40.000 = 1040.000 đ Tiền ăn tra = số ngày công x 5.000đ =26 x 5.000= 130.00 Cụ thể ta có bảng chấm công Bảng chấm công Tháng 12 năm 2005 Mẫu số 01 LĐTL Ban hành theo QĐ số 1141TC/CĐKT Công ty: Cosevco 7 Ban quản lý ST T 1 2 3 4 5 6 Họ và tên Ngày 1/11/1995 của BTC Ngày trong tháng 1 Nguyễn Văn Vĩnh K Trần Xuân Mạnh K Nguyễn Ngọc Vân K Hoàng Thị Thanh K Đỗ Việt Hoàn K Trần Tuấn Anh K 2 K K K K K K 10 16 20 31 K K K Bo K K K Bo K K K K K K K K K K K K Bo K K K 26 24,5 25 23 22 20 13 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 7 8 9 10 Ngô Thuý Hà Vũ Viết Thắng Nguyễn Văn Tuấn Phạm Anh Tú K K K K K K K K Bo Bo Bo Bo K K K K K K K K K K K K 21 20,5 19,5 17 .. Ký hiệu chấm công: + Lơng sản phẩm: K + Nghỉ phép: F + ốm, điều dỡng: Ô + nghỉ bù: NP + Nghỉ không lơng: Bo + . Tổ trởng Đội trởng Ngời kiểm tra (đã ký, họ tên) (đã ký, ghi họ tên) (đã ký, họ tên) Trình tự hạch toán tiền lơng tại Công ty Cosevco 7 .12/2005 *Căn cứ vào bảng phân phối tiền lơng, kế toán hạch toán 1. Tiền lơng bộ phận sản xuất trực tiếp Nợ TK 622: 120.965.600 Có TK 334: 120.965.600 2. Tiền lơng bộ phận quản lý đội Nợ TK 627: 26.970.205 Có TK 334: 26.970.205 3. Tiền lơng bộ phận quản lý doanh nghiệp Nợ TK 642: 36.735.744 Có TK 334: 36.735.744 4. Ngày 15/1 tạm ứng 76.290.000 lơng kỳ I cho NVQL Nợ TK 334 : 76.290.000 Có TK 111 : 76.290.000 5. Thu hồi tạm ứng thừa 2.310.500đ của nhân viên quản lý Nợ TK 334 : 2.310.500 Có TK 141 : 2.310.500 14 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 6. Chi tiêu kinh phi công đoàncho việc hiếu hỷ tại công ty với tiền mặt là 1.830.214 Nợ TK 338 : 1.830.214 Có TK 111 : 1.930.214 7. Rút 860.500.000 tiền gửi NH về quỹ tiền mặt Nợ TK 111 : 860.500.000 Có TK 112 : 860.500.000 8. Dùng 65.422.263 tiền mặt thanh toán cho lao động thuê ngoài Nợ TK 334 : 65.422.263 Có TK 111 : 65.422.263 9. Thuế thu nhập của ngời lao động phải nộp cho nhà nớc là 351.000 Nợ TK 334 : 351.000 Có TK 338 : 351.000 10.Tiền lơng của chị Nguyễn Ngọc Vân đi vắng cha lĩnh là 1.040.000 Nợ TK 334 : 1.040.000 Có TK 338 : 1.040.000 áp dụng tính cho công nhân sản xuất tại Nhà máy. Đơn giá này bao gồm lơng sản phẩm, phụ cấp ca 3, phụ cấp độc hại, phụ cấp trách nhiệm. TT Diễn giải Đv tính Bán thành phẩm Phần tăng với sản phẩm đóng hộp Kho Nhà máy Đóng hộp Vật cạnh Mài bóng Tổng Đ/m2 1102 299 1079 1220 1 Công nhân công nghệ Đ/m2 754 214 712 853 2 Công nhân phục vụ Đ/m2 147 15 219 219 3 Quản lý + Thí nghiệm Đ/m2 201 20 148 148 Nh vậy: Tiền lơng phải trả cho công nhân Nhà máy = (số lợng SPi x Đơn giá tiền lơng SPi) Trong đó: i: là chất lợng sản phẩm Ngoài ra, trong quá trình sản xuất nếu công nhân tiết kiệm đợc vật t sẽ đợc thởng theo một phần trăm nhất định trên tổng số giá trị vật t tiết kiệm đợc. Chi phí công nhân trực tiếp của Nhà máy bao gồm tiền lơng (lơng sản phẩm, lơng phụ, tiền thởng) của công nhân trực tiếp sản xuất và các khoản trích Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn vào chi phí theo quy định hiện hành theo 15 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 một tỷ lệ nhất định với số tiền lơng phát sinh của công nhân trực tiếp sản xuất do Công ty chịu. * Về tiền lơng của công nhân sản xuất: Sau khi đã có tổng quỹ lơng khoán theo định mức. Kế toán tập hợp bảng chấm công của các tổ để xác định tổng số điểm của toàn bộ công nhân sản xuất, cán bộ Nhà nớc. Ví dụ: Bảng chấm công (trích) của bộ phận ép sấy đứng tháng 10/2005 nh sau: Nhà máy gạch ốp lát Granit Bộ phận: ép sấy đứng Bảng chấm công Tháng 10/2005 STT Họ và tên 1 Nguyễn Văn Vĩnh Trần Xuân Mạnh Đỗ Việt Hoàn Nguyễn Văn Tuấn ... Cộng: 20 ngời 2 3 4 ... Cấp bậc hoặc chức vụ Tổ trởng 1 2 18 Tổ viên ... 30 31 18 Số công hởng lơng SP 450 Số công hởng lơng thời gian 25 10 10 232 23 Ca trởng 10 10 276 25 Tổ viên 11 10 289 ... ... 26 480 Số điểm mà ngời công nhân đạt đợc trong ngày (tháng) phụ thuộc vào các yếu tố sau: 1. Vị trí của ngời công nhân đó trên dây chuyền công nghệ . 2. Vị trí làm việc của ngời công nhân trong công đoạn đó . 3. Số giờ công nhân làm việc trong ngày 4. Số ngày công . 5. Hệ số bình xét : + Xuất sắc: Tổng số điểm chia lơng cuối cùng = 1,1 x số điểm tháng + Hoàn thành nhiệm vụ: Tổng số điểm chia lơng = 1 x số điểm tháng + Không hoàn thành nhiệm vụ: Tổng số điểm chia lơng = 0,9 x số điểm tháng Dựa vào bảng chấm công, tổng quỹ lơng tháng đợc duyệt, tuỳ thuộc vào hệ số lơng cơ bản, số ngày công, số công điểm của từng ngời để tính lơng cho từng công nhân Tiền lơng phải trả = Tiền lơng sản + Tiền lơng, tiết + Lơng phụ 16

0 Comments:
Post a Comment
Subscribe to Post Comments [Atom]
<< Home