Tổ chức hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm với mục tiêu tăng cường quản trị doanh nghiệp
CH s 11 - B1 - H KTQD Chuyờn Photocopy - ỏnh mỏy - In Lun vn, Tiu lun : 6.280.688 Tiền lơng phải trả nhân viên SXC và 19% trích nộp (6271) TK 152 NVL xuất cho sản xuất chung(6272) TK 1531 CCDC xuất-dùng 1 kỳ (6273) Cho đối tợng trong phân xởng tổ, đội Cuối kỳ TK 154(CTĐT) kết chyển CPSXC Cho đối tợng trong phân xởng tổ, đội TK 1421,335 Chi phí trả trớc phân bổ(....) và chi phí trích trớc hàng kỳ TK 214(1,2,3) Chi phí khấu hao TSCĐ trong sản xuất chung (6274) TK 111,112,311,331 Chi phí dịch vụ mua ngoài hàng kỳ, chi phí khác = tiền (6278) 6. Tổng hợp chi phí sản xuất, kiểm kê, đánh giá, giá trị sản phẩm dịch vụ dở dang cuối kỳ: ZCXTT của 1 thành phẩm = Tổng ZCXTT của chúng(i) dịch vụ hoàn thành(i) Số lợng thành phẩm, dịch vụ hoàn thành Và căn cứ vào kế hoạch lu chuyển số thành phẩm dịch vụ hoàn thành trong kỳ (dùng nội bộ, nhập kho, gửi bán, bán ngay) để hạch toán. 11 CH s 11 - B1 - H KTQD Chuyờn Photocopy - ỏnh mỏy - In Lun vn, Tiu lun : 6.280.688 Sơ đồ hạch toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm: TK 621 TK 154(Ct) TK 111,1528 Cuối kỳ kết chuyển chi phí Phế liệu thu hồi NVL trực tiếp TK 335,1386 TK 622 Giá trị sản phẩm, dịch vụ hỏng (trong định mức và ngoài định mức) Cuối kỳ k/c chi phí NCTT TK 627, 641,642 Tổng ZCXTT của số TK 627 Số dùng ngay trong TP, DV hoàn thành nội bộ doanh nghiệp TK155 Cuối kỳ phân bổ k/c chi phí Số nhập kho sản xuất chung TK 157 Số gửi bán TK 632 Số bán ngay IV -/ Theo phơng pháp kiểm kê định kỳ 1- Hạch toán chi phí nguyên vật liệu Để phản ánh các chi phí vật liệu đã xuất dùng trực tiếp cho sản xuất, sản phẩm, kế toán sử dụng TK 621 - chi phí nguyên vật liệu trực tiếp. Các chi phí đợc phản ánh trên TK 621 không ghi theo từng chứng từ xuất dùng nguyên, vật liệu, công cụ, dụng cụ mà đợc ghi một lần vào cuối kỳ hạch toán, sau khi tiến hành kiểm kê và xác định đợc giá trị nguyên, vật liệu, dụng cụ tồn kho và hàng mua đang đi đờng. 12 CH s 11 - B1 - H KTQD Chuyờn Photocopy - ỏnh mỏy - In Lun vn, Tiu lun : 6.280.688 Phơng pháp tập hợp nh sau: TK 331, 111 TK 611 (611) Giá trị vật liệu nhập trong kỳ TK 621 Giá trị VL xuất dùng cho Sản xuất sản phẩm, thực hiện lao vụ, dịch vụ TK 631 Kết chuyển CPVL, dụng cụ vào giá thành SP, lao vụ, dịch vụ TK 151, 152 Giá trị VL tồn kho và đi đường cuối kỳ 2- Giá trị VL tồn kho và đang đi đường đầu kỳ Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp: Cách tập hợp chi phí trong kỳ giống phơng pháp kiểm kê thờng xuyên - Cuối kỳ, để tính giá thành sản phẩm, lao vụ, dịch vụ, kế toán tiến hành kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp vào TK 631 theo từng đối tợng bằng bút toán Nợ TK 631 Có TK 622 3- Hạch toán chi phí sản xuất chung Toàn bộ chi phí sản xuất chung cuối kỳ đợc tập hợp vào TK 627 và đợc chi tiết theo các tiểu khoản tơng ứng tơng tự n với doanh nghiệp áp dụng phơng pháp kê khai thờng xuyên. Sau đó sẽ đợc phân bổ vào TK 631 chi tiết theo từng sản phẩm, lao vụ để tính giá thành và ghi: Nợ TK 631 Có TK 627 4Tổng hợp chi phí sản xuất, kiểm kê, đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ Để tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, kế toán sử dụng tài khoản 631 - Giá thành sản xuất tài khoản này đợc hạch toán chi tiết theo từng địa điểm phát sinh chi phí và theo loại, nhóm sản phẩm chi tiết sản phẩm... của cả bộ phận sản xuất - kinh doanh chính, sản xuất kinh doanh phụ, chi phí thuê ngoài gia công chế biến... Đợc hạch toán vào TK 631 bao gồm 3 loại chi phí sau: - Chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp - Chi phí nhân công trực tiếp - Chi phí sản xuất chung * Cách thức hạch toán: - Đầu kỳ, kết chuyển giá trị sản phẩm dở dang vào giá thành từng loại sản phẩm lao vụ, dịch vụ. - Cuối kỳ kết chuyển các chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ vào giá thành từng loại sản phẩm, lao vụ, dịch vụ... - Cuối kỳ, căn cứ vào kết quả kiểm kê và đánh giá sản phẩm dở dang. - Tổng giá thành sản phẩm, lao vụ, dịch vụ hoàn thành. 13 CH s 11 - B1 - H KTQD Chuyờn Photocopy - ỏnh mỏy - In Lun vn, Tiu lun : 6.280.688 Sơ đồ hạch toán tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm TK 154 TK 631 TK 154 Kết chuyển giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ Kết chuyển giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ TK 621 Chi phí NVL trực tiếp TK 632 TK 622 Tổng giá thành sản xuất của sản phẩm lao vụ, dịch vụ hoàn thành Chi phí nhân công trực tiếp TK 627 Chi phí sản xuất chung B-/ tình hình tổ chức hoạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ở công ty bột giặt haso I- Đặc điểm của công ty Công ty bột giặt DaSo là một công ty chuyên sản xuất bột giặt nhằm thoả mãn nhu cầu thị trờng. Đặc điểm của công ty này là trong cùnh một quá trình sản xuất nó cùng sử dụng một thứ nguyên liệu và một lợng lao động nhng thu đợc đồng thời hai loại sản phẩm khác nhau là xà phòng giặt và xà phòng thơm, và chi phí không tập hợp riêng cho từng loại sản phẩm đợc mà phải tập hợp chung cho quá trình sản xuất. Chính vì vậy, kế toán của công ty đã áp dụng phơng pháp tính giá thành sản phẩm theo phơng pháp hệ số. II - Việc hoạch toán chi phí và tính giá thành ở công ty. Kế toán đã sử dụng các tài khoản sau để hạch toán -TK621 Chi phí NVLTT -TK622 Chi phí NCTT -TK627 Chi phí SXC -TK154 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Công ty đã quy định xà phòng giặt có hệ số bằng 1 và xà phòng thơm có hệ số bằng 0,8 thông qua nhiều đợt sản xuất. Công ty có tỷ trọng các chi phí trong tổng chi phí là : Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp chiếm 60 - 70% so với tổng chi phí, chi phí công trực tiếp chiếm 15 - 20% so với tổng chi phí. Sau đây là số liệu trong tháng 1- 1998 của công ty (đv: đồng) 14 CH s 11 - B1 - H KTQD Chuyờn Photocopy - ỏnh mỏy - In Lun vn, Tiu lun : 6.280.688 *Chi phí của sản phẩm dở dang đầu tháng gồm: -Nguyên vật liệu trực tiếp: 50.000.000 -Nhân công trực tiếp: 10.000.000 -Chi phí sản xuất chung: 10.500.000 *Trong tháng: -Nguyên vật liệu chính sản xuất dùng theo giá thực tế (hoá chất) với khối lợng 6 tấn trị giá 480.000.000 -Nguyên vật liệu phụ suất dùng theo giá thực tế (hơng liệu, và các chất phụ gia) với khối lợng 0,5 tấn trị giá 100.000.000 ở đây chi phí NVLTT chiếm 60 -70% so với tổng chi phí gồm: Chi phí NVL chính và chi phí NVL phụ. -Tiền lơng phải trả cho công nhân viên, chi phí nhân công trực tiếp chiếm 15 -20% so với tổng chi phí gồm tiền lơng phải trả công nhân sản xuất, các khoản bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn... + Công nhân sản xuất 90.000.000 + Cho nhân viên phục vụ quản lý phân xởng: 30.000.000 + Trích bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, kinh phí công đoàn theo tỷ lệ quy định. - Trích khấu hao TSCĐ tính vào chi phí sản xuất kinh doanh, trong đó: +Khấu hao máy móc thiết bị : 2.000.000 + Nhà kho, phân xởng sản xuất : 210.000 + TSCĐ cho bộ phận bán hàng : 100.000 + Nhà làm việc, phòng ban : 100.000 - Chi phí điện nớc phục vụ sản xuất phải trả trong tháng là: 243.000. Kết quả sản xuất kinh doanh trong tháng của công ty đã chế biến đợc 80.000 gói xà phòng giặt và 100.000 bánh xà phòng thơm nhập kho. * Cuối tháng trị giá sản phẩm dở dang cuối kì là 40.000.000. Từ số liệu trên, kế toán công ty đã hoạch toán chi phí và tính giá thành nh sau: 1Hạch toán chi phí sản xuất a) Hạch toán chi phí NVLTT +Khi sản xuất kho NVL chính kế toán ghi: Nợ 6211: 480.000.000 Có 1521:480.000.000 +Khi xuất kho NVL phụ, kế toán ghi Nợ 6212: 100.000.000 Có 1522:100.000.000 +Cuối kì kết chuyển chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp Nợ 154: 580.000.000 Có 621: 580.000.000 15 CH s 11 - B1 - H KTQD Chuyờn Photocopy - ỏnh mỏy - In Lun vn, Tiu lun : 6.280.688 Phản ánh trên tài khoản: TK1521 TK621 480.000.000 TK154 580.000.000 TK1522 100.000.000 0 0 b> Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp: + Khi tính tiềnlơng phải trả cho công nhân sản xuất kế toán ghi: Nợ TK622 90.000.000 Có TK334 90.000.000 +Khi trích các khoản BHXH, BHYT, KPCĐ..., kế toán ghi Nợ TK622 17.100.000 Có TK338 17.100.000 +Cuối kì chuyển chi phí nhân công trực tiếp: Nợ TK154 107.100.000 Có TK622 107.000.000 Phản ánh lên tài khoản TK334 TK622 TK154 90.000.000 107.100.000 TK338 17.100.000 0 0 c> Hạch toán chi phí sản xuất chung +Khi tính tiềnlơng phải trả cho công nhân phục vụ và quản lý, kế toán ghi: Nợ TK627 300.000.000 Có TK334 300.000.000 16

0 Comments:
Post a Comment
Subscribe to Post Comments [Atom]
<< Home