70480
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Những nguyên vật liệu mua về không nhập kho sử dụng ngay cho công trình. Nợ TK 621 Nợ TK 133 Có Tk111,112,331,311v,v... Nếu doanh nghiệp mua nguyên vật thuộc đối tợng không chịu thuế VAT Nợ TK621 ( giá có thuế VAT) Có TK 111,112,331 Cuối kỳ vật không dùng hết nhập kho. Nợ TK 152 Có TK 621 - Chi phí nhân công trực tiếp: Phản ánh lao động trực tiếp tham gia vào quá trình hoạt động xây lắp. Chi phí lao động trực tiếp bao gồm cả các khoản phải trả cho ngời lao động thuộc quản lý của doanh nghiệp và cho lao động thuê ngoài cho từng loại công việc. + Nguyên tắc hoạt động: Không hạch toán vào TK này những khoản phải trả về tiền lơng và các khoản phụ cấp.v.v...cho nhân viên quản lý văn phòng của bộ máy quản lý doanh nghiệp hoặc bộ phận bán hàng. Riêng đối với bộ phận xâ lắp, không hạch toán vào tài khoản này khoản trích BHXH, BHYT, CFCĐ Tính trên quỹ lơng công nhân trực tiếp của hoạt động xây lắp. + Tài khoản sử dụng: 622- chi phí nhân công trực tiếp. Bên nợ. Chi phí nhân công trực tiếp tham gia vào qua trình sản xuất sản phẩm . Bên có: Kừt chuyển chi phí nhân công trực tiếp vào bên nợ TK 154,TK 622 không có số du cuối kỳ. Trình tự hạch toán: Căn cứ vào bảng tính lơng phải trả cho công nhân trực tiếp cho hoạt động xây lắp. Nợ TK 622 11 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Có TK 334 Cuối kỳ kế toán phân bổ, kết chuyển chi phí nhân công theo đối tợng tập hợp chi phí sản xuất. Nợ TK 154 Có TK 622 - Chi phí sử dụng máy thi công: Dùng để tập hợp và phân bổ chi phí sử dụng xe, máy thi công phục vụ trực tiếp cho hoạt động xây lắp công trình. + Nguyên tắc: TK này chỉ sử dụng để hạch toán chi phí sử dụng xe, máy thi công đối với trờng hợp doanh nghiệp xây lắp thực hiện xây, lắp công trình theo phơng thức thi công hỗn hợp vừa thủ công, vừa kết hợp bằng máy. + Tài khoản sử dụng: 623 - Chi phí sử dụng máy thi công Bên nợ: Các chi phí liên quan đến máy thi công ( Chi phí nguyên vật liệu cho máy hoạt động, chi phí tiền lơng và các khoản phụ cấp lơng, tiền công của công nhân trực tiếp điều khiển máy, chi phí bảo dõng, sữa chữa máy thi công ...) Bên có: Kết chuyển chi phí sử dụng máy thi công ào bên nợ TK 154. TK 623 không có số du cuối kỳ TK 623 có 6 tài khoản cấp 2. 6231- Chi phí nhân công 6232- Chi phí vật liệu 62333-Chi phí dụng cụ sản xuất 6234- Chi phí khấu hao máy thi công 6237- Chi phí dịch vụ mua ngoài 6238- Chi phí bằng tiền khác. + Trình tự hạch toán - Nếu tổ chức đội máy thi công riêng biệt và có phân cấp hạch toán cho đội máy có tổ chức hạch toán kế toán riêng. Nợ các Tk 621,622,627 Có các Tk liên quan. 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 - Nếu không tổ chức đội máy riêng biệt hoặc có nhng không tổ chức kế toán riêng. Số tiền liên quan trả công nhân điều khiển máy riêng biệt hoặc có nh ng không tổ chức kế toán riêng. Nợ Tk621,622,627 Có các Tk liên quan. - Nếu không tổ chức đội máy riêng biệt hoặc có nhng không tổ chức kế toán riêng. Số tiền phải trả công nhân điều khiển máy,phục vụ máy Nợ TK 623 Có TK 334 Có TK 111 Khi xuất kho hoặc mua nguyên liệu phụ sử dụng cho xe, máy thi công Nợ Tk 623 Nợ TK133 Có TK 152,153,111,112,331v.v... Khấu hao xe, máy thi công sử dụng ở đội máy thi công ghi Nợ TK 623 Có TK 214 Chi phí dịch vụ mua ngoài phát sinh Nợ Tk 623 Nợ Tk133 Có Tk 111,112,331 - Chi phí sản xuất chung: + Nội dung, nguyên tắc: Phản ánh chi phí sản xuất của đội, công trờng xây dựng gồm: Lơng nhân viên quản lý đội, Khoản trích BHXH, BHYT, KPCĐ tính theo tỷ lệ quy định 19% trên tổng số tiền lơng phải trả công nhân trực tiếp xây lắp và nhân viên quản lý đội. Khấu hao TSCĐ dùng chung cho hoạt động của đội. Tài khoản sử dụng: 627 - chi phí sản xuất chung. Bên nợ 13 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Các chi phí sản xuất chung phản ánh trong kỳ bao gồm: lơng nhân viên quản lý đội, các khoản trích BHXH, BHYT, KPCĐ đợc tính theo tỷ lệ quy định (19%). Khấu hao TSCĐ dùng chung cho đội Bên có: Các khoản ghi giản chi phí chung Kết chuyển chi phí sản xuất chung vào bên nợ TK 154 TK 627 không có số du cuối kỳ. TK 627 có 6 Tk cấp 2 Tk 6271- Chi phí nhân viên phân xởng TK 6272- Chi phí vật liệu Tk 6273- Chi phí dụng cụ sản xuất Tk 6274- Chi phí khấu hao TSCĐ TK 6277-Chi phí dịch vụ mua ngoài TK 6278-Chi phí bằng tiền khác + Trình tự hạch toán: Nừu doanh nghiệp tổ chức sản xuất theo từng tổ, đội xây lắp khi tập hợp chi phí sản xuất chung Nợ Tk 627 Có Tk 334,338,152,153,214,331,111,112 Cuối kỳ kết chuyển chi phí sản xuất chung thành chi phí sản xuất xây dựng dở dang. Nợ Tk 154 Có Tk627 - Tổng hợp chi phi sản xuất và tính giá thành dở dang. + TK 154- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang phản ánh chi phí sản xuất, kinh doanh liên quan đến sản xuất chế tạo sản phẩm, phục vụ cho công tác xây lắp. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang phản ánh trên tài khoản 154 gồm những chi phí . Chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp - Chi phí sử dụng máy thi công trực tiếp - Chi phí sử dụng máy móc thi công (đối với hoạt đông xây lắp) - Chi phí sản xuất chung 14 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 + Kết cấu nội dung Bên nợ: Các chi phí nguyên vật liệu,vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sửt dụng máy thi công, chi phí sản suấ chung phát sinh trong kỳ. - Giá thành xây lắp của nhà thầu phụ hoàn thành bàn giao - Chi phí thực tế của khối lợng lao vụ, dịch vụ đã hoàn thành cung cấp cho khách hàng - Giá trị phế liệu thu hồi, sản phẩm hỏng không sữa chữa đợc giá trị nguyên liệu, vật liệu, hàng hoá gia công song nhập lại kho. Số du bên nợ - Chi phí sản xuất kinh doanh còn dở dang cuối kỳ. Tk 154 có 4 tài khoản cấp 2. 1541- Xây lắp 1542- Sản phẩm khác 1543- dịch vụ 1544- chi phí bảo hành xây lắp Trình tự hạch toán theo phơng pháp kê khai thờng xuyên đợc khái quát qua * Phơng pháp kiểm kê định kỳ. 15 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Trình tự hạch toán theo phơng pháp kiểm kê định kỳ đợc khái quát qua sơ đồ. 111,112,331 611 621 3 5 631 8 152 1 4 334 622 6 214,331,111,112 7 9 627 10 154 1.Kết chuyển tồn kho đầu kỳ 2. Kết chuyển chi phí sản xuất kinh doanh dở dang đầu kỳ 3. Mua nguyên vật liệu nhập kho (số thuế đầu vào đợc giảm trừ nếo có) 4. Kết chuyển nguyên vật liệu tồn kho cuối kỳ 5. Suất kho vật liệu dùng cho sản xuất. 6. Tiền lơng phải trả trích BHXH. 7. Chi phí sản xuất chung phát sinh. 8,9,10. Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu, công trình sản xuất chung vào gía thành sản xuất. 11, kết chuyển chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ 16

0 Comments:
Post a Comment
Subscribe to Post Comments [Atom]
<< Home