Hoàn thiện hạch toán chi phí nguyên, vật liệu trực tiếp
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 III. Hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp tại Công ty xây dựng số 1. Chi phí nguyên vật liệu là loại chi phí chiếm tỷ trọng lớn trong giá thành công trình xây dựng. Do đó, việc hạch toán chính xác và đẩy đủ chi phí này có tầm quan trọng đặc biệt. Từ các chứng từ gốc, kế toán tập hợp và phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào sổ nhật ý chung theo từng tháng. Đối với các chứng từ xuất, nhập vật liệu, do các nghiệp vụ phát sinh quá nhiều trong một tháng, nên để làm ngắn gọn sổ nhật ký chung, thờng đến kế toán Công ty mới vào sổ một lần trên cơ sở bảng tổng hợp nhật xuất vật t do kế toán Xí nghiệp gửi lên. Để thuận tiện cho việc theo dõi bảng biểu một cách có hệ thống trong bài viết này, em chỉ xin cách trình bày hạch toán chi phí nguyên, lật liệu trực tiếp tại công trình 82 Tây Sơn do XN 105 đảm nhận. Mặt khác các số liệu của công trình này sẽ đợc lấy ở tháng 09 năm 2002 trong suốt quá trình nghiên cứu. Nguyên vật liệu của CX 1 bao gồm: nguyên vật liệu chính (sắt, thép, gạch, xi măng....) và các loại vật liệu sử dụng luân chuyển (ván, khuôn, giàn giáo, cốp pha...) Để thuận lợi cho xây dựng công trình và giảm bớt chi phí vận chuyển vật liệu tới chân công trình, CX 1 đã tổ chức kho vật liệu ở ngay tại công trình. Mỗi công trình có một kho và thủ kho riêng, việc nhập xuất nguyên vật liệu dùng cho thi công công trình diễn ra ngay tại đó. Việc định khoản kế toán đợc định khoản nh sau: Ngày 30 tháng 09, xuất kho 3.000kg xi măng P400 cho công trình 82 Tây Sơn trị giá 2.640.000 đồng kế toán ghi: Nợ TK 621: Có TK 621: 2.640.000 2.640.000 Hầu hết vật liệu của Công ty mua về đều phải nhập kho rồi mới xuất cho các công trình. Do đó không xảy ra trờng hợp vật liệu mua về không nhập kho mà xuấg ngay cho các công trình. Đối với vật liệu luân chuyển, khi xuất dùng cho thi công công trình, kế toán phản ánh toàn bộ giá trị luân chuyển vào TK 1421 - Chi phí trả trớc. 11 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Nợ TK 621 Có TK 152 Đồng thời căn cứ vào kế hoạch phân bổ trớc tính cho từng công trình, kế toán ghi: Nợ TK 621 Có TK 1421 (Số liệu T9/2002 CT 82 Tây Sơn không có loại vật liệu này) Cuối kỳ kết chuyển chi phí này vào chi phí sản xuất kinh doanh dở dang. Nợ TK 154: 21.439.775 Có TK 152: 21.439.775 Khi xuất kho nguyên vật liệu, kế toán căn cứ vào giấy đề nghị đợc duyệt hợp lý, hợp lệ để viết phiếu xuất kho cho ngời giao nhận. Khi ngời nhận xong, ký vào phiếu và giao lại cho thủ kho. Thủ kho sẽ vào thẻ kho cho từng loại vật liệu, cuối tháng gửi về phòng kế toán để thực hiện việc kiểm tra đối chiếu giữa số liệu và giá trị do kế toán ghi ( Công ty hạch toán chi tiết vật liệu theo phơng pháp sổ số d). Chênh lệch giữa kế toán và thủ kho (nếu có) phải đợc xử lý (xác định nguyên nhân gây chênh lệch và cách giải quyết chênh lệch này). Phiếu xuất kho Ngày 30 tháng 09 năm 2002 Nợ TK: 621 Có TK: 152 Họ và tên ngời nhận hàng: Đội ông Khoa Địa chỉ (Bộ phận): XN 105 Lý do xuất kho: xây, trát, láng công trình 82 Tây Sơn Xuất tại kho: 82 Tây Sơn STT 1. Tên, nhãn hiệu, quy Mã số cách, sản phẩm vật t Xi măng P400 Đơn vị tính Kg Số lợng Yêu cầu Thực xuất 3000,0 3000,0 3000,0 3000,0 Đơn giá 880 880 Thành tiền 2.640.000 2.640.000 Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Phụ trách cung tiêu Ngời nhận Thủ kho (ký) (ký) (ký) (ký) (ký) 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Nhật ký chung T09/2002 (Trích) Số CT ... 05 Ngày CT .... 5 Nội dung (Diễn giải) ... XN 105 xuất vật t cho CT 82 TS TK đối ứng .... 6272 Nợ .... 123.700 152 07 10 Chi phí thuê cầu - CT 82 TS 6277 123.700 3.600.000 1111 21 17 Trang bị BHLĐ - CT 82 TS 6278 3.600.000 2.444.000 1111 10 30 XN 105 xuất vật t cho CT 82 TS 621 2.444.000 2.640.000 152 11 30 XN 105 xuất công cụ cho CT 82 TS 6273 05 30 XN 105 phân bổ nhân công gián tiếp - CT 82TS 622 05 30 XN 105 phân bổ nhân công gián tiếp - CT82 TS 6271 06 30 Tính khấu hao máy uốn sắt phi 40 QT 6274 06 30 XN 105 trích 2% KPCĐ - CT82 TS 622 06 30 XN 105 trích 15% BHXH - CT 82 TS 622 06 30 XN 105 trích 2% BHYT - CT82TS 622 KC T9 30 K/c chi phí NVL trực tiếp - CT82 TS 154 KCT9 30 K/c chi phí NC trực tiếp - CT 82TS 154 KCT9 30 K/c chi phí SXC - CT 82 TS 154 KCT9 30 K/c chi phí SXC - CT 82 TS 154 KC T9 30 K/c chi phí SXC - CT 82 TS Có ... 154 2.640.000 90.000 153 90.000 71.631.000 334 71.631.000 11.301.000 334 11.301.000 409.5 2141 409.5 1.432.000 3382 1.432.000 2.188.000 3382 2.188.000 292.000 3384 292.000 21.439.775 621 21.439.775 75.543.000 622 75.540.000 12.055.000 622 12.055.000 4.203.000 622 4.203.000 90.000 622 90.000 Đối với các loại vật liệu đợc phép hao hụt nh vôi tôi, cát, sỏi thì số lợng vật liệu cuối kỳ sẽ là: Mcuối kỳ = (M1 + M2) - (M3 + t) Trong đó: 13 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Mcuối kỳ: Khối lợng vật liệu còn cuối kỳ M1 : Khối lợng vật liệu tồn đầu kỳ M2 : Khối lợng vật liệu nhập trong kỳ M3 : Khối lợng vật liệu xuất trong kỳ t : Hao hụt định mức Đối với các vật liệu có thể đo đếm chính xác đợc nh xi măng, sắt, thép, gạch ống.... thì khối lợng vật liệu cuối kỳ sẽ là: Tcuối kỳ = T1 + T2 + T3 Trong đó: T cuối kỳ: Khối lợng vật liệu tồn cuối kỳ T1: Khối lợng vật liệu tồn đầu kỳ T2: Khối lợng vật liệu nhập trong kỳ T3: Khối lợng vật liệu xuất trong kỳ Sau khi hoàn thành kiểm kê kho vật t, các bên liên quan phải tiến hành lập biên bản kiểm kê kho vật t làm cơ sở cho việc ghi sổ kế toán. 14 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Tổng Công ty xây dựng Hà Nội Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Công ty xây dựng số 1 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Biên bản kiểm kê kho vật t Tháng 09 năm 2002 Ngày 30/09/2002 tại công trình 82 Tây Sơn đã tiến hành kiểm kê kho. Biên bản kiểm kê kho bao gồm: 1. Bà Trần Thị Vân - Kỹ thuật công trình 2. Bà Nguyễn Thị Nga - Thủ Kho 3. Bà Dơng Thị Dung - Kế toán Xí nghiệp Cùng nhau tiến hành kiểm kê vật t tại công trình 82 Tây Sơn bao gồm các loại vật t sau: STT Nội dung ĐVT Đơn giá 1 2 3 Xi măng P400 Xi măng trắng ống nhựa phi 200 Cộng Kg Kg 130 850 1,350 2 Kỹ thuật Số trên sổ SL ST 100 85,000 250 337,500 260,000 2 682,500 Thủ kho 15 Sổ kiểm kê SL ST 100 85,000 250 337,500 260,000 682,500 Thừa SL ST Kế toán Thiếu SL ST Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Tờ khai chi tiết xuất vật t Kho 82 Tây Sơn Số CT Cộng 621 TK 152 520,000 745,000 .... 156,615 .... 4,868,000 .... 2,640,000 TK 153 90,000 90,000 1 2 5 7 10 11 Cộng Đối tợng sử dụng 6,237 142 520,000 745,000 ..... 156,615 .... 4,868,000 .... 2,640,000 90,000 90,000 Bảng tổng hợp xuất vật t tháng 9/2002 Xí nghiệp 105 Kho TK 152 - Sân bay nội bài - 82 Tây sơn TK 153 - Sân bay nội bài - 82 Tây Sơn Đối tợng sử dụng Cộng 621 32,798,775 32,798,775 11,859,000 11,859,000 21,439,775 21,439,775 136,000 46,000 90,000 16 6273 136,000 46,000 90,000

0 Comments:
Post a Comment
Subscribe to Post Comments [Atom]
<< Home