70438
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Có TK : 3333 Thuế xuất, nhập khẩu Có TK : 111, 112, 311, . - Nếu hàng hoá nhập khẩu dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh . Nợ TK : 133 Thuế GTGT đợc khấu trừ Có TK: 33312 Thuế và các khoản phải nộp nhà nớc - Nếu hàng hoá nhập khẩu dùng vào hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ không thuộc đối tợng chịu thuế GTGT, hoặc dùng vào hoạt động sự nghiệp, chơng trình dự án, hạt động văn hoá, phúc lợi đợc trang trải bằng nguồn kinh phí khác thì thuế GTGT của hàng nhập khẩu đợc tính nh sau : Nợ TK :152 nguyên liệu, vật liệu ( Gía có thuế GTGT hàng nhập khẩu và Thuế nhập khẩu ) Nợ TK: 156 Hàng hoá (Gía có thuế GTGT hàng nhập khẩu và thuế nhập khẩu) Nợ TK :211 TSCĐ hữu hình (Gía có thuế GTGT hàng nhập khẩu và thuế Nhập khẩu ) Có TK : 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nớc 5. Trờng hợp doanh nghiệp mua hàng hoá dịch vụ dùng vào hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ không thuộc diện tính thuế GTGT, dùng vào hoạt động sự nghiệp, hoặc thực hiện dự án đợc trang trải bằng nguồn kinh phí khác, hoặc dùng vào hoạt động phúc lợi, khen thởng đợc trang trải bằng quĩ phúc lợi, khen thởng của doanh nghiệp thì số thuế GTGT không đợc khấu trừ và không đợc và không đợc hoạch toán vào tài khoản 133. Số thuế GTGT không đợc khấu trừ đợc tính vào giá trị của vật t hàng hoá, tài sản cố định, dịch vụ mua vào ghi Nợ các TK : 152, 153, 211, 156 ( Tổng giá thanh toán ) Có TK : 111, 112, 331, ( Tổng giá thanh toán ) 6. Hàng hoá, dịch vụ mua vào đợc dùng chứng từ đặc thù ( nh tem bu điện, vé cớc vận tải, . . ) Ghi giá thanh toán là giá đã có thuế GTGT thì doanh 11 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 nghiệp đợc căn cứ vào giá hàng hoá, dịch vụ mua vào đã có thuế để xác định gía không có thuế và thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ. Nợ TK :152 Nguyên liệu, vật liệu ( Gía có thuế GTGT ) Nợ TK : 623, 627, 641, 642 . . ( Gía có thuế GTGT ) Nợ TK : 133 Thuế GTGT đợc khấu trừ Có các TK : 111, 112, 331 7. Đối với cơ sở sản xuất nông, lâm, ng nghiệp xuất khẩu trực tiếp nuôi trồng đánh bắt khai thác, thì chỉ đợc khấu trừ thuế đầu vào của hàng hoá dịch vụ sử dụng trực tiếp cho giai đoạn khai thác . a, Giai đoạn đầu t cha khai thác khi mua hàng hoá, dịch vụ không đợc khấu trừ thuế GTGT đầu vào, mà thuế GTGT đầu vào nếu có phải tính vào giá trị vật t, TSCĐ , chi phí hoạt động ghi Nợ TK :152, 153, 211, 627, 642, . . ( Gía có thuế GTGT ) Có TK :111, 112, 331, b, Giai đoạn khai thác sản phẩm nuôi trồng, đánh bắt đợc khấu trừ thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ mua vào trong giai đoạn này, ghi : Nợ TK : 152, 153, 156, 211 (giá cha có thuế GTGT) Nợ TK : 133 Thuế GTGT đợc khấu trừ Có TK : 111, 112, 331, 8. Hàng hoá bị tổn thất do thiên tai, hoả hoạn, bị mất, xác định do trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phải bồi thờng thì số thuế GTGT của số hàng hoá này đợc tính vào giá trị của số hàng hoá đã bị thiệt hại, không đợc tính vào số thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ khi kê khai thuế GTGT phải nộp, ghi : Nợ TK : 152, 1556, 211, 632, Có TK : 133 Thuế GTGT đợc khấu trừ 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 9, Khi doanh nghiệp nộp thuế GTGT thay cho phía nớc ngoài theo hớng của Bộ Tài Chính áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nớc ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Nam không thuộc các hình thức đầu t theo Luật Đầu t nớc ngoài tại Việt Nam, căn cứ vào chứng từ nộp thuế GTGT, ghi Nợ các TK 152, 153, 156, 211 giá mua cha có thuế GTGT Nợ TK 133 Thuế GTGT đợc khấu trừ Có TK 331 Phải thanh toán với ngời bán giá thanh toán bao gồm cả Thuế GTGT đã nộp thay Có các TK 11, 112 Trờng hợp nộp thuế GTGT thay, khi nộp thuế thay Khi thanh toán cho tổ chức, cá nhân nớc ngoài đã cung cấp hàng hoá, dịch vụ, ghi : Nợ TK 331 Phải thanh toán với ngời bán Gía thanh toán bao gồm cả Thuế GTGT đã nộp thay Có các TK 111, 112, 10. Trờng hợp hàng mua và đã trả lại hoặc hàng đã mua đợc giảm giá do mất phẩm chất, căn cứ vào chứng từ xuất hàng trả lại cho bên bán và các chứng từ liên quan, kế toán phản ánh giá trị hàng đã mua và đã trả lại ngời bán hoặc hàng đã mua đựoc giảm giá thuế GTGT đầu vào không đợc khấu trừ, ghi : Nợ các TK : 111, 112, 311 Tổng giá thanh toán Có TK 133 Thuế GTGT đợc khấu trừ Thuế GTGT đầu vào hàng mua Trả lại hoặc đợc giảm giá Có các TK 152, 153, 156, 211 Gía mua cha có thuế GTGT 11. Đối với hàng hoá, dịch vụ, TSCĐ sử dụng chung cho hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT nhng doanh nghiệp không hạch toán đợc thuế đầu vào đợc khấu trừ, thì . 13 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 a, Số thuế GTGT đầu vào phát sinh trong kì đợc hạch toán vào TK 133thuế GTGT đợc khấu trừ, ghi : Nợ các TK : 152, 153, 156, 211 Gía mua cha có thuế GTGT Nợ các TK :133 thuế GTGT đợc khấu trừ Có các TK 111, 112, 311, b, Cuối kì kế toán phải xác định số thuế GTGT đợc khấu trừ theo tỉ lệ (%) giữa doanh thu của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT so với tổng doanh thu của hàng hoá, dịch vụ bán ra, đối với thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ trong kì, ghi Nợ các TK : 333 thuế GTGT phải nộp nhà nớc Có TK : 133 thuế GTGT đợc khấu trừ c, Số thuế GTGT đầu vào không đợc khấu trừ đợc tính vào giá vốn của hàng bán ra hoặc chi phí sản xuất, kinh doanh tuỳ theo trờng hợp cụ thể . Số thuế GTGT không đợc khấu trừ trong kì tính vào giá vốn hàng bán trong kì, ghi : Nợ các TK : 632 giá vốn hàng bán Có TK : 133 thuế GTGT đợc khấu trừ - Trờng hợp số thuế GTGT không đợc khấu trừ có giá trị lớn thì tính vào giá vốn hàng bán ra trong kì tơng ứng với doanh thu trong kì, số còn lại đợc tính vào giá vốn hàng bán của kì kế toán sau, số thuế GTGT đầu vào không đợc khấu trừ trong kì tính vào giá vốn của kì kế toán sau, ghi : Nợ các TK : 142 Chi phí trả trớc Có TK : 133 thuế GTGT đợc khấu trừ - Khi tính số thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ không đợc khấu trừ vào giá vốn hàng bán của kì kế toán sau, ghi Nợ TK : 632 Có TK : 142 14 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 2. 2. 1. 2 Kế toán thuế GTGT đầu ra 1. Xác định thuế GTGT đầu ra phải nộp khi bán sản phẩm, hàng hoá, cung cấp dịch vụ : Khi bán sản phảm hàng hoá, trên hoá đơn GTGT phải ghi rõ giá bán cha thuế GTGT, phụ thu và phí thu thêm ngoài giá bán ( nếu có ), thuế GTGT và tổng giá thanh toán. Căn cứ vào hoá đơn GTGT phản ánh doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá dịch vụ ( theo giá bán cha có thuế GTGT ) và thuế GTGT , ghi Nợ các TK : 111, 112, 131, Tổng giá thanh toán Có TK : 3331 Thuế GTGT phải nộp Có TK : 511 doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Gía bán cha có thuế GTGT Có TK : 512 Doanh thu nội bộ Gía bán cha có thuế GTGT 2. Trờng hợp cho thuê tài sản thu tiền trứơc thời hạn cho thuê , kế toán phản ánh doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của từng năm là toàn bộ số tiền cho thuê thu đợc ( tiền thu cha có thuế GTGT ) chia cho số năm cho thuê tài sản và phản ánh thuế GTGT phải nộp Nợ các TK : 111, 112, Tổng số tiền nhận trớc Có TK: 3387 Doanh thu cha thực hiện Tiền cho thuê cha có thuế GTGT Có TK : 33331 thuế GTGT đầu ra phải nộp -Đồng thời tính và kết chuyển doanh thu cho thuê tài sản của kì kế toán, ghi Nợ các TK : 3387 Doanh thu cha thực hiện Có TK : 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ( tiền cho thuê Cha có thuế GTGT ) -Sang kì kế toán sau, kế toán phải tính và kết chuyển doanh thu cho thuê tài sản ghi : 15 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Nợ các TK : 3387 Có TK : 511 3. Trờng hợp bán hàng theo phơng thức trả góp, kế toán xác định Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là giá bán một lần cha có thuế GTGT và phản ánh thuế GTGT , ghi Nợ các TK : 111, 112, 131, Tổng giá thanh toán Có các TK : 3331 thuế GTGT phải nộp Có các TK : Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Gía bán một lần cha có thuế GTGT Có các TK : 515 Doanh thu hoạt động tài chính ( lãi trả chậm ) 4. Trờng hợp bán hàng theo phơng thức hàng đổi hàng - Căn cứ vào hoá đơn ( GTGT ) khi đa hàng đi đổi, kế toán phản ánh Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ và thuế GTGT , ghi Nợ các TK : 131 Phải thu của khách hàng Có các TK: 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Gía bán cha Có thuế GTGT Có các TK : 3331 thuế GTGT của hàng đa đi trao đổi -Căn cứ vào hoá đơn ( GTGT ) khi nhận hàng hoá đổi về, kế toán phản ánh giá trị hàng hoá nhập kho và thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ, ghi Nợ các TK : 152, 153, 156 giá mua cha có thuế Nợ các TK : 133 thuế GTGT đầu vào đợc khấu trừ Có TK : 131 phải thu của khách hàng 5. Doanh nghiệp có sản phẩm, hàng hoá dùng để biếu tặng -Nếu phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, kế toán phản ánh doanh thu sản phẩm, hàng hoá biếu tặng theo giá bán cha có thuế GTGT , ghi 16

0 Comments:
Post a Comment
Subscribe to Post Comments [Atom]
<< Home