Friday, April 15, 2016

Thực tế công tác hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm

Lơng cơ bản = Hệ số lơng x 210.000đ + Phụ cấp thâm niên (nếu có) + Phụ cấp chức vụ (nếu có) Với cách tính nh trên, kế toán thanh toán lập Danh sách lao động và quỹ lơngtrích nộp BHXH theo từng tháng cho toàn Công Dựa trên Danh sách lao động và quỹ lơng trích nộp BHXH, kế toán lập Bảng trích BHXH, BHYT, KPCĐ Bảng trích BHXH, BHYT, KPCĐ Tháng 12 năm 2001 Đơn vị: đồng T T Tên đơn vị QS Tổng lơng 1 tháng 1 QL DN 45 2 QL PX BHXH 15% 3383 BHYT2% 3384 38.835.130 776.702 5.825.270 776.702 7.378.674 14 11.422.800 228.456 1.713.420 228.456 2.170.332 - PXSC 03 2.925.000 58.500 438.750 58.500 555.750 ... ... ... ... ... ... ... CNTTSX 81 49.938.800 998.776 7.490.820 998.776 9.488.372 - PXSC 31 20.039.400 400.788 3.005.910 400.788 3.807.486 ... 3 KPCĐ2% 3382 ... ... ... ... ... ... 140 100.196.730 2.003.934 15.029.510 2.003.934 19.037.378 Cộng Tổng trích 19% Các khoản trích BHXH, BHYT, KPCĐ của toàn bộ công nhân sản xuất từng phân xởng phải đợc phân bổ cho từng đơn đặt hàng theo tiền lơng của công nhân trực tiếp sản xuất. Công thức phân bổ nh sau: Các khoản trích tính vào lương CNTTSX ĐĐH i của PX X Các khoản trích theo lương của toàn bộ CNTTSX PX X Lương CNTTSX PX X x Lương CNTTSX ĐĐH i Trong đó: - Số liệu các khoản trích theo lơng của toàn bộ công nhân trực tiếp sản xuất phân xởng X lấy trên Bảng trích BHXH, BHYT, KPCĐ (xem biểu 16). - Số liệu lơng công nhân trực tiếp sản xuất phân xởng X và lơng công nhân trực tiếp sản xuất đơn đặt hàng i đợc lấy trên Bảng thanh toán sản phẩm (xem biểu 32). Theo cách tính nh trên, kế toán thực hiện phân bổ các khoản trích 19% vào chi phí nhân công trực tiếp sửa chữa máy xúc E302 X-051 nh sau: 11 KPCĐ: 400.788 31.018.716 x 7.997.266 = 103.331 BHXH: 3.005.910 31.018.716 x 7.997.266 = 774.986 BHYT: 400.788 31.018.716 x 7.997.266 = 103.331 Tơng tự, phân bổ BHXH, BHYT, KPCĐ cho các đơn đặt hàng khác. Căn cứ vào số liệu tính toán phân bổ, kế toán lập chứng từ ghi sổ. Chứng từ - ghi sổ Số: 553 Ngày 31 tháng 12 năm 2001 Trích yếu - Lơng CNTT SC máy xúc E302 Trích KPCĐ 2% BHXH 15% BHYT 2% - Kết chuyển lơng CNTT SC máy xúc E302 Tài khoản Nợ Có 622 3382 3383 3384 1541 622 đơn vị tính: đồng Số tiền Nợ Có 981.648 103.331 774.986 103.331 981.648 981.648 Các chứng từ ghi sổ là căn cứ để kế toán tổng hợp vào Sổ cái TK 622. 12 Sổ cái Tài khoản Chi phí nhân công trực tiếp Số hiệu: 622 đơn vị tính: đồng NTGS CT-GS SH NT TK ĐƯ Diễn giải Luỹ kế PS T1- T11 31/12 ... 31/12 ... 546 ... 553 ... ... 31/12 Tháng 12/ 2001 - Lơng CNTT SC máy xúc E302 334 - Kết chuyển CPNCTT SC máy xúc E302 1541 ... ... - Trích KPCĐ 2% 3382 ... BHXH 15% 3383 BHYT 2% 3384 - Kết chuyển CPNCTT SC máy xúc E302 1541 ... ... 31/12 Số tiền Nợ Có 462.226.659 462.226.659 7.997.266 ... 103.331 7.997.266 ... 774.986 103.331 738.761.726 1.200.988.421 Cộng PS Luỹ kế PS D cuối tháng ... 981.648 ... 738.761.726 1.200.988.421 0 0 V. Hạch toán chi phí sản xuất chung - Chi phí nhân viên quản lý phân xởng - Chi phí vật liệu phục vụ sản xuất - Chi phí công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất - Chi phí khấu hao tài sản cố định - Chi phí khác bằng tiền Để tập hợp các chi phí sản xuất, kế toán dùng TK 627. Tài khoản này đợc chi tiết theo từng yếu tố, tơng ứng với các yếu tố trên là các tài khoản 6271, 6272, 6273, 6274 và 6278. 1. Hạch toán chi phí nhân viên phân xởng. Chi phí nhân viên phân xởng bao gồm: Tiền lơng theo hệ số lơng, phụ cấp và các khoản trích theo lơng. Nhân viên phân xởng đợc hởng lơng theo thời gian và đợc xác định theo công thức: 13 Tiền lơng = Hệ số lơng x 210.000 + Phụ cấp thâm niên (nếu có) + Phụ cấp chức vụ (nếu có). Chứng từ - ghi sổ Số: 557 Ngày 31 tháng 12 năm 2001 Trích yếu - Chi phí nhân viên quản lý PXSC Lơng nhân viên quản lý PXSC Trích KPCĐ 2% BHXH 15% BHYT 2% Tài khoản Nợ Có 6271 334 3382 3383 3384 Số tiền Nợ 3.480.780 Có 2.925.000 58.500 438.750 58.500 Tơng tự lập chứng từ ghi sổ cho các phân xởng khác. Căn cứ vào chứng từ ghi sổ, kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm ghi Sổ chi phí sản xuất kinh doanh mở cho TK 6271. Sổ chi phí sản xuất kinh doanh Tài khoản: Chi phí sản xuất chung Số hiệu: 6271 NTGS 31/12 31/12 Chứng từ SH NT 557 603 31/12 31/12 Diễn giải Tháng 12 /2001 Lơng nhân viên QL PXSC Trích KPCĐ 2% BHXH 15% BHYT 2% ... Kết chuyển CP NVQL PXSC ... Ghi Nợ TK 6271, chia ra PXSC PXCK .. TK ĐƯ Tổng số 334 3382 3383 3384 ... 2.925.000 58.500 438.750 58.500 ... 2.925.000 58.500 438.750 58.500 ... 1541 ... - 3.480.750 ... - 3.480.750 Căn cứ vào chứng từ ghi sổ, kế toán tổng hợp vào Sổ cái TK 6271. Sổ cái 14 ... Tài khoản: chi phí sản xuất chung Số hiệu: 6271 NTGS CT-GS SH NT 31/12 557 31/12 31/12 603 31/12 TK ĐƯ Diễn giải Luỹ kế PS T1- T11 Tháng 12 năm 2001 - Lơng nhân viên QL PXSC - Trích KPCĐ 2% - BHXH 15% - BHYT 2% ... Kết chuyển CPNVQL PXSC ... Cộng PS Luỹ kế PS D cuối tháng Số tiền Nợ 154.653.774 334 3382 3383 3384 ... Có 154.653.774 2.925.000 58.500 438.750 58.500 ... 1541 ... 13.593.132 168.246.906 0 3.480.750 ... 13.593.132 168.246.906 0 2. Hạch toán chi phí vật liệu phục vụ sản xuất. Tại Công ty X49, vật liệu phục vụ quản lý sản xuất bao gồm vật liệu dùng để sửa chữa, bảo dỡng máy móc thiết bị, nhà cửa kho tàng, nhiên liệu các loại... Sổ chi phí sản xuất kinh doanh Tài khoản: Chi phí sản xuất chung Số hiệu: 6272 NTGS Chứng từ SH NT 31/12 562 31/12 31/12 563 31/12 31/12 603 31/12 Diễn giải TK Tháng 12 / 2001 Xuất vật t quản lý PXSC Xuất vật t quản lý PXSC 1521 700.000 700.000 1521 152 3 973.400 973.400 412.600 412.600 ... Kết chuyển CP vật t QL PXSC ... Ghi Nợ TK 6272, chia ra PXSC PXCK .. Tổng số ... 1541 ... ... - 2.086.000 ... .. ... .. - 2.086.000 Cũng căn cứ vào các chứng từ ghi sổ, kế toán tổng hợp vào sổ cái TK 6272. Sổ này đợc mở tơng tự nh sổ cái TK 6271 15 3. Hạch toán chi phí công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất. Công cụ dụng cụ ở Công ty X49 bao gồm: bàn ren, ta ro, mũi khoan, mũi dao tiện,... Căn cứ vào các phiếu xuất kho ghi rõ bộ phận sử dụng, kế toán tổng hợp vào chứng từ ghi sổ. Tại Công ty X49, chi phí công cụ dụng cụ đợc tập hợp hết vào chi phí sản xuất của kỳ xuất dùng mà không tiến hành phân bổ cho nhiều kỳ. Sổ chi phí sản xuất kinh doanh Tài khoản: Chi phí sản xuất chung Số hiệu: 6273 NTGS 31/12 Chứng từ SH NT 571 31/12 Diễn giải TK Ghi Nợ TK 6273, chia ra PXSC PXCK .. Tháng 12 / 2001 CCDC PXSC 153 361.501 361.501 Tổng số ... 31/12 574 31/12 CCDC PXSC 153 1.240.012 1.240.012 31/12 575 31/12 CCDC PXSC 153 689.532 689.532 ... 31/12 ... Kết chuyển CP CCDC PXSC 31/12 603 ... ... 1541 -2.291.045 ... ... .. ... .. -2.291.045 Cũng căn cứ vào chứng từ ghi sổ, kế toán tổng hợp vào Sổ cái TK 6273. Sổ này đợc mở tơng tự nh Sổ cái TK 6271. 4. Hạch toán chi phí khấu hao tài sản cố định. Việc tính khấu hao tài sản cố định ở Công ty X49 đợc thực hiện theo quyết định số 166/99 của Bộ Tài chính và theo hớng dẫn số 1733/TT-QĐ ngày 28/6/2000 của Bộ Quốc phòng. Tài sản cố định của Công ty đợc chia thành hai nhóm chính là: Máy móc thiết bị và Nhà xởng. Công ty áp dụng phơng pháp tính khấu hao đều theo thời gian. 16

0 Comments:

Post a Comment

Subscribe to Post Comments [Atom]

<< Home