Tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp
Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 1.Căn cứ vào bảng phân bổ tiền lơng, ghi nhận số tiền lơng, tiền công và các khoản phải trả khác cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm Nợ TK622-Chi phí NCTT ( chi tiết theo đối tợng tập hợp chi phí ) Có TK334 -Phải trả ngời lao động. 2. Trích BHXH,BHYT,KPCĐ theo theo lơng phải trả công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm theo chế độ quy định Nợ TK 622- Chi phí NCTT ( Chi tiết theo đối tợng tập hợp chi phí ) Có TK338- Phải trả, phải nộp khác ( Chi tiết TK3382- KPCĐ, 3382 -BHXH, 3384-BHYT ) 3. Khi trích trứoc tiền lơng nghỉ phép của công nhân sản xuất: Nợ TK622- Chi phí NCTT ( Chi tiết theo đối tợng tập hợp chi phí) Có TK335- Chi phí phải trả. 4. Cuối kỳ kế toán, tính phân bổ hoặc kết chuyể chi phí nhân công trực tiếp theo đối tợng tập hợp chi phí: Nợ TK 154 -CP SXKD DD (PPKKTX) ( Chi tiết theo đối tợng tập hợp chi phí ) Hoặc Nợ TK 631 -Giá thành SX(PPKKĐK) ( Chi tiết đối tợng tập hợp chi phí) Nợ TK 632 -Giá vốn hàng bán (số vợt trên mức bình thờng) ( Chi tiết theo từng đối tợng tập hợp chi phí) Có TK 622-Chi phí NL,VL trực tiếp 11 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí NCTT TK334 TK622 (1) TK154(631) (4) TK338 TK632 (2) TK335 (3) Tài khoản 627 Kế toán tập hợp và phân bổ chi phí sản xuất chung - Tác dụng: Để phản ánh chi phí phục vụ sản xuất, kinh doanh chung phát sinh ở phân xởng, bộ phận sản xuất, đội công trờng. - Kết cấu và nội dung: TK627- Chi phí sản xuất chung (CPSXC) Bên Nợ: Các chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ Bên Có: - Các khoản ghi giảm chiphí sản xuất chung - Chi phí sản xuất chung cố định phát sinh ở mức binh thờng và chi phí sản xuất chung biến đổi đợc kết chuyển vào TK154 -Chi phí sản xuất, kinh doanh dỡ dang ( TK631-giá thành sản xuất) - Chi phí phát sinh chung cố đinh phát sinh trên mức binh thờng đợc kết chuyển vào TK632-Giá vốn hàng bán TK627 Không có số d cuối kỳ TK627 có các TK cấp II: 6271- Chi phí nhân viên phân xởng 6272- Chi phí vật liệu 6273 - Chi phí công cụ sản xuất 6274- Chi phí khấu hao TSCĐ 6277- Chi phí dịch vụ mua ngoài 6278- Chi phí khac bàng tiền 12 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Phơng pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu: 1. Khi tính tiền lơng, tiền công và các khoản phụ cấp có tính chất tiền lơng, tiền ăn giữa ca phải trả cho NV phân xởng: Nợ TK 627 ( 6271) - Chi phí NV phân xởng Có TK 334 -Phải trả ngời lao động. 2. Khi trích BHXH, BHYT, KPCĐ đợc tính theo tỷ lệ quy định hiện hành trên tiền lơng phải trả cho NVPX, bộ phận sản xuất Nợ TK 627(6271) - Chi phí nhân viên xởng Có TK338 - Phải trả, phải nộp khác (3382, 3383, 3384) 3.Giá trị thực tế của NL,VL sử dụng cho sữa chữa bảo dỡng TSCĐ cho quản lý phân xỡng Nợ TK 627(6272) -Chi phí vật liệu Có TK 152- Nguyên liệu, vật liệu 4. Trị giá CC-DC sử dụng trong phân xởng 4.1 Khi xuất CC-DC sản xuất có tổng giá trị nhỏ sử dụng cho PX, bộ phận căn cứ vào phiếu xuất: Nợ TK 627 (6273) -Chi phí dụng cụ sản xuất Có TK 153 - CCDC 4.2 Đối với CCDC có tổng giá trị lớn sử dụng cho phân xởng phân bổ dần - Khi xuất CCDC: Nợ TK142,242 Có TK 153-CCDC - Khi phân bổ giá trị CCDC vào chi phí sản xuất chung Nợ TK 627(6273) -Chi phí dụng cụ sản xuất Có TK 142,242 5.Trích khấu hao TSCĐ Nợ TK 627(6274) -Chi phí khấu hao TSCĐ Có TK 214- Hao mòn TSCĐ 6.Chi phí dịch vụ mua ngoài 13 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Nợ TK627( 6274) -Chi phí dịch vụ mua ngoài Nợ TK133- Thuế GTGT đợc khấu trừ( Nếu có) Có TK111,112,331 7.Các klhoản chi bằng tiền khác dùng cho hoạt động sản xuất Nợ TK 627 (6278) -Chi phí bằng tiền khác Nợ TK133-Thuế GTGT đợc khấu trừ ( Nếu có ) Có TK 111,112,141 Tổng giá thanh toán 8.Trờng hợp DN sử dụng phơng pháp trích trick hoặc phân bổ dần tính vào CPSXC Nợ TK 627(6273) - Chi phí dụng cụ sản xuất Có TK 335 - Chi phí phải trả Có TK 142,242 9. Cuối kỳ xác định lãi tiền vay phải trả, nếu lãi hoà vốn cho tài sản sản xuất dỡ dang Nợ TK 627 - Chi phí sản xuất chung Có TK 111, 112( nếu trả vay định kỳ) Có TK 335 ( nếu cha trả lãi vay) - Trờng hợp trả trick lãi vay Nợ TK 142, 242 Có TK 111, 112 Định kỳ phân bổ lãi vay Nợ Tk627-Chi phí sản xuất chung Có TK 142, 242 10. Các khoản ghi giảm chi phí SXchung Nợ TK 111, 112, 138 Có TK627- Chi phí SXchung 11. Cuối kỳ kế toán, căn cứ vào bảng phân bổ để kết chuyển vào các tài khoản Nợ Tk 154 -CPSXKD DD (PPKKTX) ( chi tiết theo đối tợng tập hợp ) Hoặc Nợ TK 631-Giá thành sản xuất 14 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán ( Chi tiết theo dõi đối tợng tập hợp) Có TK 627- Chi phí sản xuất chung Sơ đồ kế toán tổng hợp chi phí sản xuất chung TK 334 TK627 (1) TK338 (2) TK152 (10) (11) TK154(631) TK632 (3) TK214 TK111,112,138 (5) TK153 (4) TK142,242 (8) TK335 (9) TK111,112,141 (7) TK133 TK111,112,331 (6) TK154 15 Website: http://www.docs.vn Email : lienhe@docs.vn Tel : 0918.775.368 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (CPSXKDDD) - Tác dụng : Để tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh dở dang phục vụ cho việc tính giá thành sản phẩm , dịch vụ. - Kết cấu và nội dung: Bên Nợ : -Tập hợp chi phí nguyên liệu,vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung phát sinh trong kỳ liên quan đến sản xuất sản phẩm, dịch vụ Bên Có: - Trị giá phế liệu thu hồi, trị giá sản phẩm hàng không sữa chữa đợc - Trị giá nguyên liệu, hàng gia công xong nhập kho - Giá thành sản xuất thực tế của sản phẩm đã chế tạo xong nhập kho hoặc chuyển đi bán - Chi phí thực tế của khối lợng dịch vụ đã cung cấp hoàn thành cho khách hàng Số d bên Nợ: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang cuối kỳ TK154 đợc mở chi tiết theo từng đối tợng tập hợp chi phí sản xuất ( phân xởng giai đoạn sản xuất, sản phẩm, nhóm sản phẩm, đơn đặt hàng) Sơ đồ kế toán tổng hợp CPSX toàn doanh nghiệp ( Phơng pháp kê khai thờng xuyên ) TK621 Cuối kỳ CKCPNVLT.Tiếp TK154 TK138,334 Ngời gây ra thiệt hại phải bồi Giá trị SP hỏng không sữa chữa đợc TK622 Cuối kỳ kc chi phí NCTT TK627 Cuối kỳ KC CP sản xuất chung TK152 Giá trị ớc tính của phế liệu ( Thu hồi của sp hỏng không sữa chữa đợc TK632 KC chi phí NVL,SXC,NCvào Giá vốn bán hàng TK154 ,631 theo phơng pháp kê khai định kỳ - TK154: Chi phí sản xuất kinh doanh dỡ dang Bên Nợ: Kết chuyển chi phí sản xuất kinh doanh cuối kỳ . Bên Có: Kết chuyển chi phí sản xuất kinh doanh dỡ dang đầu kỳ 16

0 Comments:
Post a Comment
Subscribe to Post Comments [Atom]
<< Home