Báo cáo thực tập Địa Vật lý
Báo Cáo Thực Tập Địa Vật Lý A M N B Hình 3: Cách bố trí cực trong đo sâu điện Tại mỗi điêm đo ra thu được các giá trị ∆U, I rồi từ đó ta tính được ρk(r) theo công thức (1).Từ đó ta xây dựng được bản đồ đẳng ôm hay các lát cắt đẳng ôm,căn cứ vào đó vẽ lát cắt điện và giải đoán cấu trúc địa chất. Đây là phương pháp được sử dụng nhiều trong thăm dò điện. Hệ thiết bị được bố trí như hình vẽ : Hình 4: Cách bố trí sơ đổ đo trong đo sâu đối xứng 2.2.3 Kết quả đo và sử lý số liệu a> Bố trí sơ đồ đo trên mô hình Dựa trên cơ sở lý thuyết đã nêu ở trên chúng tôi đã đo thực hành trên mô hình trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp đo sâu điện.Mô hình đo được thể hiện như dưới đây Nguyễn Tiến Phú - 11 - Địa Chất K 51 Báo Cáo Thực Tập Địa Vật Lý - Bể thí nghiệm gồm : một bể hình chữ nhật chứa nước, ở giữa có gắn thước chia theo vạch và hệ cực phát được di chuyển trên thước này, trong bể có một quả bóng bị ngập nước đặt ở giữa. - Tên máy : DIGIGESKA - Trên máy có các núm điều chỉnh và hiển thị giá trị I, ΔUMN Hình 5: Máy DIGIGESKA b )Phương pháp cách làm. - Ta cố định 2 cực MN không thay đổi - Chỉ dịch chuyển 2 cực phát AB ra phía xa lần lượt tại 6 vị trí Nguyễn Tiến Phú - 12 - Địa Chất K 51 Báo Cáo Thực Tập Địa Vật Lý - Ban đầu bật máy và điều chỉnh núm có giá trị về ban đầu mức 0 - Sau đó bấm nút giữ chặt khoảng 5s thì đọc giá trị I, ΔUMN ta được giá trị đo lần 1 - Tiếp đó ta dịch chuyển cực ra xa tiếp cho đến vị trí thứ 6 rồi thực hiện như trên đọc 2 giá trị trên - Khi đo xong 6 giá trị tại điểm đo đầu tiên thì ta tiếp tục dịch thêm hệ cực trên thước đo thêm 5cm và thực hiên lần lượt như trên - Ta đo các giá trị từ 60 – 120cm mỗi lần dịch chuyển 5 cm. c)Kết quả đo và nhận xét Ta tiến hành đo tại 13 điểm đo ở các vị trí X ={60,65,70,75,80,85,90,95,100,105,110,115,120}. Tại mỗi điểm thay đổi kích thước cực phát 6 lần với r = MN/2 = {3,5,7,9,11,13} Bảng số liệu đo sâu điện STT 1 2 Lần Đo Điểm 1 60 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 1 8 2 9 65 3 10 4 11 5 12 6 13 1 14 2 Nguyễn Tiến Phú ΔU 519 174 84.3 54.2 33.8 25.1 533 175 89.2 54.8 36 26.2 632 189 I 3.6 3.8 3.6 3.6 3.5 3.6 3.7 3.7 3.7 3.7 3.7 3.6 3.8 3.7 - 13 - K δK 0.12 6 0.377 18.17333 0.75 4 1.257 1.88 5 2.639 0.12 6 0.377 0.75 17.78378 4 1.257 1.88 5 2.639 0.12 6 0.377 Địa Chất K 51 Báo Cáo Thực Tập Địa Vật Lý 15 3 16 4 17 5 18 6 19 1 20 2 21 75 3 22 4 23 5 24 6 25 1 26 2 27 80 3 28 4 29 5 30 6 31 1 32 2 33 85 3 34 4 35 5 36 6 37 1 38 2 39 90 40 Nguyễn Tiến Phú 3 4 99.3 57.1 41.6 29.3 542 179 92 59.2 41.7 30.1 454 175 106 65.4 44.3 28.7 529 229 125 65 45.3 32 593 271 149 93.5 3.7 3.8 3.7 3.6 3.8 3.6 3.7 3.7 3.7 3.5 3.6 3.7 3.6 3.5 3.6 3.5 3.7 3.6 3.7 3.7 3.6 3.5 3.7 3.7 3.7 3.8 - 14 - 0.75 4 1.257 1.88 5 2.639 0.12 6 0.377 0.75 4 1.257 1.88 5 2.639 0.12 6 0.377 0.75 4 17.78378 1.257 1.88 5 2.639 0.12 6 0.377 0.75 24.60114 4 1.257 1.88 5 2.639 0.12 6 0.377 0.75 27.53946 4 1.257 Địa Chất K 51 Báo Cáo Thực Tập Địa Vật Lý 41 5 42 6 43 1 44 2 45 95 3 46 4 47 5 48 6 49 1 50 2 51 100 3 52 4 53 5 54 6 55 1 56 2 57 105 3 58 4 59 5 60 6 61 1 62 2 63 110 3 64 4 65 5 66 6 Nguyễn Tiến Phú 63.3 46 526 229 111.1 69 45.2 34.2 524 192.8 106.5 63.4 41.5 25.4 570 169 90.9 40.9 40.5 28.2 459 178 83.9 54.9 39.2 28.1 3.7 3.7 3.8 3.6 3.6 3.5 3.6 3.7 3.6 3.7 3.5 3.5 3.5 3.5 3.6 3.6 3.5 3.5 3.5 3.4 3.5 3.6 3.5 3.5 3.5 3.4 - 15 - 1.88 5 2.639 0.12 23.27135 6 0.377 0.75 4 1.257 1.88 5 2.639 0.12 6 0.377 0.75 4 1.257 1.88 5 2.639 0.12 17.65111 6 0.377 0.75 4 1.257 1.88 5 2.639 0.12 6 0.377 0.75 4 1.257 1.88 5 2.639 Địa Chất K 51 Báo Cáo Thực Tập Địa Vật Lý 67 115 1 68 2 69 3 70 4 71 5 72 6 73 1 74 2 75 120 3 76 4 77 5 78 6 Nguyễn Tiến Phú 471 181 87.7 50.6 35.5 26.2 539 174.8 87.3 52.3 36 25.5 3.5 3.5 3.5 3.5 3.5 3.4 3.4 3.4 3.4 3.4 3.4 3.3 - 16 - 0.12 19.44457 6 0.377 0.75 4 1.257 1.88 5 2.639 0.12 6 0.377 0.75 4 18.77851 1.257 1.88 5 2.639 Địa Chất K 51

0 Comments:
Post a Comment
Subscribe to Post Comments [Atom]
<< Home