Thử nghiệm và cải tiến các thí nghiệm Sinh học 10 THPT
Khoỏ lun tt nghip 11 Nguyn Th Hin Sau khi phỏc ho chung v cu trỳc ca th gii sng, t phn hai, HS s ln lt nghiờn cu cu trỳc v chc nng ca tng cp t chc t phõn t, bo quan n t bo. S phõn phi chng trỡnh thuc SGK SH10 gm 19 tit, trong ú cú 13 tit lớ thuyt v 3 tit thc hnh; thuc SGK SH10 Nõng cao (SH10 NC) gm 29 tit, trong ú cú 20 tit lớ thuyt v 5 tit thc hnh. [24] S phõn phi s tit lớ thuyt v thc hnh trong khung chng trỡnh SH THPT, phn SH t bo c th hin biu sau: Biu 1. S tit lớ thuyt v thc hnh phn SH t bo SH10 THPT Qua biu trờn ta d dng thy rng s chờnh lch gia s tit thc hnh so vi s tit lớ thuyt l khỏ ln. Vi mc tiờu giỏo dc l hc i ụi vi hnh thỡ a s vic phõn phi s gi lớ thuyt v thc hnh mi chng l cha hp lớ. Nh vy rốn luyn k nng thc hnh cho HS ũi hi GV phi phỏt huy c ti a hiu qu ca cỏc bi thc hnh. Cỏc TN cú s phõn phi khụng u trong cỏc bi thc hnh nh SGK SH10 NC, bi 20 cú 2TN nhng bi 12 cú ti 7TN. Nguyờn nhõn l do s khỏc Lp K56A Khoa Sinh hc H S Phm H Ni Khoỏ lun tt nghip 12 Nguyn Th Hin nhau v mc tiờu ca TN, thi gian thc hin TN, mc thc hin TN d hay khú v i tng thc hin TN. Nhỡn chung, SGK SH10 NC cú s lng TN nhiu hn hn SGK SH10. Mt s TN cú SGK NC nhng khụng cú sỏch chun. iu ny c th hin chi tit bng di õy: Bng 1. S TN thc hnh trong chng trỡnh SH 10 THPT - Phn SH t bo SGK SGK SH10 Chng Tờn bi SH10 NC TN nhn bit mt s thnh phn hoỏ hc 1 6 ca t bo. 2 Quan sỏt t bo di kớnh hin vi. 2 TN co v phn co nguyờn sinh. 2 TN v s thm thu v tớnh thm ca t bo. 2 3 Mt s TN v Enzim. 2 2 Quan sỏt cỏc kỡ nguyờn phõn qua tiờu bn 4 1 2 tm thi hay c nh. Tng 5 14 Chỳ thớch: -: Khụng thc hin Nh vy, cỏc bi thc hnh c b trớ cui mi chng nhm ụn tp v cng c cỏc kin thc lớ thuyt v hỡnh thnh cho HS nhng kin thc c bn v nghiờn cu TN, k nng quan sỏt, tớnh kiờn trỡ v cn thn. Bờn cnh ú, kt qu nghiờn cu tt ca TN giỳp HS cng tng thờm lũng say mờ, hng thỳ hc tp mụn SH, bit trõn trng cỏc giỏ tr khoa hc.[10], [21] 1.2.2. Thc trng dy hc cỏc bi TN thc hnh Lp K56A Khoa Sinh hc H S Phm H Ni Khoỏ lun tt nghip 13 Nguyn Th Hin Qua iu tra s b ti mt s trng THPT H Ni nh: THPT Nguyn Tt Thnh, THPT chuyờn Nguyn Hu, chỳng tụi nhn thy, trờn 80% gi dy thc hnh u c thc hin trng PT. Tuy nhiờn, vic tin hnh mt s TN theo SGK khụng cho kt qu rừ rng, a s TN tin hnh thiu hoỏ cht v dng c. Cỏc hoỏ cht v dng c thng t, khú kim. Bờn cnh ú, GV cũn gp khú khn trong vic ging dy cỏc TN khi ch s dng SGK v sỏch GV, trong ú lớ do ch yu l cỏc thao tỏc k thut trong cỏc TN cha c nờu rừ, chi tit, c th. 1.2.3. Tng quan cỏc ti cựng hng Hin nay, cú mt s lun vn v ti liu nghiờn cu cỏc TN cựng hng vi ti nh: Mai Th Thanh: Th nghim v ci tin cỏc thớ nghim nhm nõng cao cht lng dy hc cỏc bi thc hnh Sinh hc 10. Lờ Phan Quc: Xõy dng ti liu hng dn thớ nghim Sinh hc 10 THPT. Cao Th Minh Tỳ: Th nghim v ci tin bi thc hnh Quan sỏt cỏc kỡ nguyờn phõn qua tiờu bn c nh hay tm thi Chng IV Sinh hc 10 (B sỏch nõng cao THPT). Nguyn Th Cỳc: Nghiờn cu th nghim v ci tin cỏc thớ nghim trong chng trỡnh Sinh hc 10 THPT. Cỏc lun vn ny u tin hnh nghiờn cu th nghim v ci tin c mt s TN trong chng trỡnh SH10 THPT. Bờn cnh vic ra nguyờn tc tin hnh TN ci tin, cỏc tỏc gi cũn a ra c cỏc phng ỏn xut mi cú th h tr GV trong quỏ trỡnh dy hc: ci tin TN, xõy dng b TN nhanh hay xõy dng b ti liu hng dn TN cho GV. Lp K56A Khoa Sinh hc H S Phm H Ni Khoỏ lun tt nghip 14 Nguyn Th Hin Tuy nhiờn, cỏc TN thuc phn SH t bo ca cỏc tỏc gi u cha nh lng rừ hoỏ cht v dng c tin hnh TN cho 1 nhúm HS. a s cỏc TN cha nờu rừ c c s khoa hc ca vic ci tin, tiờu chớ so sỏnh vi kt qu TN theo SGK cha rừ rng, phn ln cha chp li kt qu TN theo SGK v TN ci tin, vỡ th phng ỏn ci tin cú tớnh thuyt phc khụng cao. Qua nghiờn cu, chỳng tụi cú mt s nhn xột v vic tin hnh th nghim v ci tin TN phn SH T bo ca cỏc tỏc gi c th nh sau: * Khoỏ lun tt nghip ca Mai Th Thanh: - Tin hnh nghiờn cu v th nghim c 12 TN phn SH t bo, trong ú 10 TN SGK, 5 TN xõy dng mi. Trong 10 TN SGK thỡ cú 4 TN gi nguyờn theo SGK, 8 TN b sung cho SGK v phn chun b (gm mu vt, dng c, hoỏ cht) v cỏc bc tin hnh. Trong 5 TN xõy dng mi thỡ cú 3 TN trựng tờn theo SGK nhng tin hnh theo cỏch khỏc v 2 TN khụng cú trong SGK. - Phm vi nghiờn cu l chng trỡnh thớ im ban KHTN, b sỏch th 2 nờn nhiu TN khụng cũn phự hp, vớ d nh: TN nhn bit xacaroz, TN nhn bit glicụgen v TN quan sỏt t bo ng vt. - a ra c mc ớch v nguyờn tc tin hnh cỏc TN cng nh ó xut cỏch tin hnh TN ci tin. - Trỡnh by li TN theo SGK v TN ci tin nờn cú b cc rừ rng hn, ngn gn hn. Tuy nhiờn cú mt s bc b lp li vi SGK do ú khú theo dừi. * Lun vn thc s ca Lờ Phan Quc: - Phm vi ca ti ú l nghiờn cu cỏc TN thuc chng trỡnh SGK SH10 gm 14 TN, trong ú cú 9 TN theo SGK v 5 TN b sung thờm. - Th nghim TN theo SGK cú hỡnh nh mụ t chi tit mu vt cng nh dng c hoỏ cht v cỏc bc TN c ghi li chi tit. Sau khi tin hnh th Lp K56A Khoa Sinh hc H S Phm H Ni Khoỏ lun tt nghip 15 Nguyn Th Hin nghim TN tỏc gi ó xut cỏc phng ỏn ci tin v ó s hoỏ qui trỡnh xõy dng ti liu hng dn TN. - Cỏc TN c thc hin theo dừi s thay i ca cỏc yu t: iu kin, phng phỏp v kt qu TN, nhng khụng cú s ỏnh giỏ kt qu nờn vic so sỏnh cỏc TN th nghim v phng ỏn ci tin cha mang tớnh thuyt phc cao. * Khoỏ lun tt nghip ca Cao Th Minh Tỳ: - Phm vi ca ti l bi thc hnh Quan sỏt cỏc kỡ nguyờn phõn qua tiờu bn c nh hay tm thi Chng IV SH10 (B Nõng cao - THPT). - Khoỏ lun ó a ra c cỏc bng - biu vi cỏc tiờu chớ ỏnh giỏ kt qu ca TN ci tin khỏ rừ rng. - Cỏc TN i chng v ci tin c lp li 10 ln v c so sỏnh kt qu di dng cỏc biu , do ú cú tin cy cao. - Lun vn cng ó ch ra nhng khú khn trong vic tin hnh TN. - Qui trỡnh th nghim v ci tin c tin hnh theo cỏc bc: + Kim chng TN SGK trờn cỏc mt: i tng, hoỏ cht v cỏch tin hnh. + xut phng ỏn ci tin TN trờn cỏc i tng khỏc nhau. - Tuy nhiờn, hỡnh nh minh ha cũn ớt. *Khoỏ lun tt nghip ca Nguyn Th Cỳc: Phm vi nghiờn cu ca ti l cỏc TN thuc chng trỡnh SGK SH10 THPT. Sau khi nghiờn cu th nghim v ci tin TN, tỏc gi ó xut xõy dng b TN nhanh SH10 THPT, ph thuc tng bi s cú b hoỏ cht tng ng. Tuy nhiờn, phn chun b TN, tỏc gi cha nh rừ lng nng hoỏ cht, dng c, mu vt c th cho mi nhúm HS cng nh l cho tng TN. Lp K56A Khoa Sinh hc H S Phm H Ni Khoỏ lun tt nghip 16 Nguyn Th Hin - Tỏc gi trỡnh by li TN theo SGK nờn vic theo dừi TN cũn gp mt s khú khn. - Mt s dng c, hoỏ cht c thay th v b sung nhng cha gii thớch c th vic thay th. - Cỏc TN mc dự cú chp li kt qu nhng TN c ci tin khụng cú phn so sỏnh i chng vi SGK, c s khoa hc ca TN cũn s si do ú TN ci tin cũn thiu tớnh thuyt phc. - Tỏc gi ghi li a CD v qui trỡnh TN nhng cỏc dng c v hoỏ cht m tỏc gi s dng cũn thiu tớnh khoa hc v an ton cha cao.[6], [17], [19], [20] Da vo nhng phõn tớch trờn, chỳng tụi ó khc phc nhng nhc im v k tha nhng u im ca cỏc ti ny tin hnh th nghim v ci tin cỏc TN trong phn SH t bo - SH10 THPT t ú xõy dng qui trỡnh TN chun ca cỏc TN sau: - TN nhn bit Tinh bt. - TN nhn bit Prụtờin. - TN co v phn co nguyờn sinh. - TN v s thm thu ca t bo. - TN v nh hng ca nhit v pH n hot tớnh ca enzim. CHNG II QUI TRèNH TH NGHIM V CI TIN CC TH NGHIM TRONG PHN SINH HC T BO SINH HC 10 THPT 2.1. Nguyờn tc ca vic th nghim v ci tin cỏc TN Lp K56A Khoa Sinh hc H S Phm H Ni

0 Comments:
Post a Comment
Subscribe to Post Comments [Atom]
<< Home